Khối lượng hàng hóa vận chuyển Hà Tĩnh 2025: 56.599.886 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202556.599.886tấn sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng13%Bắc Trung Bộ: 442.989.699
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 2.884.321.345
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hà Tĩnh là 56.599.886 tấn, tăng 18,1% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 13% mức vùng Bắc Trung Bộ (442.989.699)
- Bằng 2% mức cả nước (2.884.321.345)
- Bằng 91% Gia Lai (62.008.711, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hà Tĩnh 56.599.886
Lai Châu 2.277.733Cả nước 2.884.321.345TP. Hồ Chí Minh 366.106.421
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Huế · Thái Nguyên · Lào Cai · Khánh Hòa
Hà Tĩnh 2000–2025: 3.913.000 → 56.599.886 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.346% sau 25 năm, từ 3.913.000 (2000) lên 56.599.886 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 2000, 2,0% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hà Tĩnh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 56.599.886 | 16 | 442.989.699 | 2.884.321.345 | sơ bộ |
| 2024 | 47.927.862 | 17 | 379.962.110 | 2.556.545.787 | |
| 2023 | 45.741.945 | 16 | 338.141.926 | 2.284.021.293 | |
| 2022 | 39.224.224 | 17 | 305.987.904 | 2.024.564.217 | |
| 2021 | 29.995.190 | 18 | 259.768.347 | 1.615.654.942 | |
| 2020 | 32.933.800 | 18 | 247.632.400 | 1.614.858.900 | |
| 2019 | 37.163.500 | 15 | 247.897.700 | 1.653.545.900 | |
| 2018 | 34.520.600 | 15 | 221.251.300 | 1.505.059.100 | |
| 2017 | 32.111.400 | 15 | 187.212.300 | 1.351.765.900 | |
| 2016 | 29.709.100 | 15 | 171.215.200 | 1.236.730.100 | |
| 2015 | 26.889.300 | 15 | 156.211.600 | 1.123.943.500 | |
| 2014 | 22.911.500 | 15 | 143.040.500 | 1.043.632.200 | |
| 2013 | 21.852.700 | 15 | 130.827.700 | 972.311.800 | |
| 2012 | 19.832.000 | 15 | 116.790.300 | 909.786.200 | |
| 2011 | 17.647.300 | 16 | 103.341.600 | 822.163.800 | |
| 2010 | 14.540.100 | 18 | 88.448.400 | 739.941.000 | |
| 2009 | 11.871.000 | 20 | 79.311.400 | 656.840.000 | |
| 2008 | 10.480.000 | 21 | 70.410.900 | 594.643.900 | |
| 2007 | 8.773.800 | 21 | 61.848.900 | 539.930.000 | |
| 2006 | 8.102.900 | 21 | 56.628.900 | 460.890.300 | |
| 2005 | 6.889.000 | 22 | 51.813.100 | 411.276.500 | |
| 2004 | 6.602.000 | 22 | 42.779.600 | 360.153.200 | |
| 2003 | 4.737.000 | 24 | 36.493.000 | 309.102.800 | |
| 2002 | 4.281.000 | 21 | 33.482.000 | 255.962.234 | |
| 2001 | 4.082.000 | 20 | 28.483.688 | 219.650.444 | |
| 2000 | 3.913.000 | 20 | 25.968.000 | 194.326.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển của Hà Tĩnh năm 2025 là bao nhiêu?
56.599.886 tấn (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hà Tĩnh đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển?
Thứ 16/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hà Tĩnh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hà Tĩnh đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.