34 tỉnh, thành phố Từ 1/7/2025 cả nước có 34 đơn vị hành chính cấp tỉnh: 6 thành phố trực thuộc trung ương (lúc sắp xếp) và 28 tỉnh.
Tỉnh, thành Dân sốtriệu người · 2025 Diện tíchkm² · 2025 Mật độngười/km² · 2025 GRDP/ngườitriệu đồng · 2025 Tăng trưởng GRDP% · 2025 Hộ nghèo% · 2025 An Giang 3,69 8 9.894 13 373 11 80,2 24 8,39 14 1,4 15 Bắc Ninh 3,57 9 4.714 30 758 6 146,2 6 10,27 5 0,2 2 Cà Mau 2,15 20 7.887 21 273 15 78,6 26 7,23 26 1,1 11 Cao Bằng 0,56 33 6.702 24 84 32 49,6 34 7,22 27 10,9 30 Cần Thơ 3,22 15 6.361 25 507 8 94,9 15 7,23 25 1,0 9 Đà Nẵng 2,86 18 11.870 11 241 16 110,6 10 9,18 9 1,4 14 Đắk Lắk 2,85 19 18.100 3 157 23 80,6 23 6,68 30 2,6 24 Điện Biên 0,67 32 9.548 14 70 33 53,4 33 7,34 24 13,2 32 Đồng Nai 4,49 3 12.737 9 353 12 150,8 5 9,63 7 0,1 1 Đồng Tháp 3,40 11 5.939 28 573 7 84,0 21 7,38 23 0,6 8 Gia Lai 3,18 16 21.581 2 147 24 85,0 19 7,20 28 3,7 25 Hà Nội 8,86 2 3.360 32 2.636 1 179,3 3 8,16 16 0,0 Hà Tĩnh 1,34 29 5.994 27 223 19 90,5 16 8,78 10 1,2 12 Hải Phòng 4,15 4 3.184 33 1.303 3 177,0 4 11,81 2 0,3 3 Huế 1,19 30 4.947 29 241 17 75,3 28 8,50 12 1,4 13 Hưng Yên 3,24 14 2.638 34 1.226 4 98,9 14 8,78 11 0,5 6 Khánh Hòa 1,90 21 8.707 17 218 20 110,3 11 7,11 29 2,0 20 Lai Châu 0,50 34 9.069 16 55 34 79,4 25 7,52 22 12,8 31 Lạng Sơn 0,82 31 8.307 20 99 30 71,0 30 8,06 18 2,5 23 Lào Cai 1,68 25 13.255 8 126 28 84,7 20 8,14 17 5,5 27 Lâm Đồng 3,36 13 24.239 1 138 25 105,3 12 6,42 31 1,1 10 Nghệ An 3,50 10 16.486 4 212 21 67,6 31 8,44 13 1,6 19 Ninh Bình 3,84 5 3.946 31 974 5 89,2 17 10,65 3 0,4 4 Phú Thọ 3,70 7 9.347 15 396 10 111,3 9 10,52 4 1,4 16 Quảng Ngãi 1,88 22 14.826 5 127 26 101,9 13 10,02 6 3,7 26 Quảng Ninh 1,41 27 6.231 26 227 18 261,2 1 11,89 1 0,4 5 Quảng Trị 1,59 26 12.687 10 126 29 77,4 27 8,00 20 2,3 21 Sơn La 1,34 28 14.109 6 95 31 71,4 29 8,03 19 8,2 29 Tây Ninh 2,98 17 8.524 18 350 13 115,6 7 9,52 8 0,5 7 Thái Nguyên 1,71 24 8.375 19 204 22 112,4 8 6,33 33 2,4 22 Thanh Hóa 3,77 6 11.111 12 339 14 88,5 18 8,27 15 1,6 18 TP. Hồ Chí Minh 13,80 1 6.797 23 2.031 2 215,3 2 7,53 21 0,0 Tuyên Quang 1,75 23 13.796 7 127 27 54,6 32 6,40 32 7,0 28 Vĩnh Long 3,38 12 6.876 22 492 9 82,4 22 5,84 34 1,5 17
Số nhỏ màu xám = hạng trong 34 tỉnh (1 = cao nhất / tốt nhất). Bấm tiêu đề cột để sắp xếp, bấm số để xem chuỗi nhiều năm. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Theo vùng và tỉnh cũ đã hợp nhất
Trung du và miền núi phía Bắc Đồng bằng sông Hồng Bắc Trung Bộ Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên Đông Nam Bộ Đồng bằng sông Cửu Long