Dân số Hải Phòng sau sáp nhập 2025: 4.149.871 người, thứ 4/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20254.149.871người
Xếp hạng4/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Hồng: 25.070.268
Tỷ trọng cả nước4,1%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Hải Phòng là 4.149.871 người, tăng 1,1% so với 2024; đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (25.070.268)
- Bằng 4% mức cả nước (102.345.320)
- Bằng 92% Đồng Nai (4.493.700, hạng 3)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Hải Phòng 4.149.871
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Bắc Ninh · Hà Nội · Đồng Nai · Hưng Yên
Hải Phòng 1995–2025: 3.217.300 → 4.149.871 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Hải Phòng so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 20,4% (1995) → 50,7% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 29% sau 30 năm, từ 3.217.300 (1995) lên 4.149.871 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,5% năm 1995, 4,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Hải Phòng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 4.149.871 | 4 | 25.070.268 | 102.345.320 | |
| 2024 | 4.102.751 | 4 | 24.753.289 | 101.343.754 | |
| 2023 | 4.061.914 | 4 | 24.443.808 | 100.309.209 | |
| 2022 | 4.034.842 | 4 | 24.147.592 | 99.474.417 | |
| 2021 | 4.009.200 | 4 | 23.906.538 | 98.506.193 | |
| 2020 | 3.970.267 | 4 | 23.590.577 | 97.582.694 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.930.200 | 4 | 23.275.800 | 96.484.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.894.100 | 4 | 22.929.800 | 95.385.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.852.000 | 4 | 22.582.300 | 94.286.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.818.100 | 4 | 22.260.000 | 93.250.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.782.300 | 4 | 21.945.000 | 92.228.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.746.496 | 4 | 21.650.621 | 91.203.761 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.711.843 | 4 | 21.354.781 | 90.191.419 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.680.767 | 4 | 21.085.737 | 89.202.889 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.634.026 | 4 | 20.773.328 | 88.145.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.585.615 | 4 | 20.452.120 | 87.067.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.547.200 | 4 | 20.174.600 | 86.025.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.524.900 | 4 | 20.034.500 | 85.118.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.501.200 | 5 | 19.603.500 | 84.218.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.478.800 | 5 | 19.485.900 | 83.311.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.458.900 | 5 | 19.357.000 | 82.392.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.438.200 | 6 | 19.193.000 | 81.436.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3.414.700 | 6 | 19.006.000 | 80.467.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.393.400 | 6 | 18.824.400 | 79.537.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.371.300 | 6 | 18.644.900 | 78.620.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 3.348.400 | 6 | 18.459.300 | 77.630.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 3.327.700 | 6 | 18.279.200 | 76.596.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 3.300.800 | 6 | 18.084.600 | 75.456.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 3.272.400 | 6 | 17.887.300 | 74.306.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 3.244.500 | 6 | 17.679.300 | 73.156.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 3.217.300 | 6 | 17.461.200 | 71.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hải Dương, Hải Phòng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Hải Phòng năm 2025 là bao nhiêu?
4.149.871 người, đứng thứ 4 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Hải Phòng đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 4/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Hải Phòng gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Hải Phòng gồm Hải Dương, Hải Phòng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Hải Phòng trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Hải Phòng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.