Dân số Ninh Bình sau sáp nhập 2025: 3.843.770 người, thứ 5/34
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.843.770người
Xếp hạng5/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Đồng bằng sông Hồng: 25.070.268
Tỷ trọng cả nước3,8%Cả nước: 102.345.320
Năm 2025, dân số trung bình của Ninh Bình là 3.843.770 người, tăng 0,7% so với 2024; đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (25.070.268)
- Bằng 4% mức cả nước (102.345.320)
- Bằng 93% Hải Phòng (4.149.871, hạng 4)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Ninh Bình 3.843.770
Lai Châu 501.163Cả nước 102.345.320TP. Hồ Chí Minh 13.803.797
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 1995–2025: 3.439.700 → 3.843.770 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Cơ cấu dân số trung bình: Ninh Bình so với vùng và cả nước
Dân số thành thị và nông thôn 2025
Thành thị: 10,3% (1995) → 32,2% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Hồng.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 12% sau 30 năm, từ 3.439.700 (1995) lên 3.843.770 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 4,8% năm 1995, 3,8% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.843.770 | 5 | 25.070.268 | 102.345.320 | |
| 2024 | 3.818.760 | 5 | 24.753.289 | 101.343.754 | |
| 2023 | 3.790.117 | 5 | 24.443.808 | 100.309.209 | |
| 2022 | 3.765.657 | 5 | 24.147.592 | 99.474.417 | |
| 2021 | 3.719.100 | 5 | 23.906.538 | 98.506.193 | |
| 2020 | 3.636.085 | 6 | 23.590.577 | 97.582.694 | đứt chuỗi |
| 2019 | 3.619.900 | 7 | 23.275.800 | 96.484.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.606.000 | 7 | 22.929.800 | 95.385.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.593.400 | 7 | 22.582.300 | 94.286.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.581.500 | 6 | 22.260.000 | 93.250.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.569.700 | 6 | 21.945.000 | 92.228.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.555.928 | 6 | 21.650.621 | 91.203.761 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.543.882 | 6 | 21.354.781 | 90.191.419 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.533.295 | 6 | 21.085.737 | 89.202.889 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.524.146 | 6 | 20.773.328 | 88.145.825 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 3.518.113 | 5 | 20.452.120 | 87.067.267 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 3.514.200 | 5 | 20.174.600 | 86.025.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 3.511.100 | 5 | 20.034.500 | 85.118.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 3.514.200 | 4 | 19.603.500 | 84.218.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 3.524.000 | 4 | 19.485.900 | 83.311.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.535.800 | 4 | 19.357.000 | 82.392.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 3.543.500 | 4 | 19.193.000 | 81.436.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 3.549.500 | 4 | 19.006.000 | 80.467.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 3.555.500 | 4 | 18.824.400 | 79.537.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 3.561.600 | 4 | 18.644.900 | 78.620.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 3.567.100 | 4 | 18.459.300 | 77.630.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1999 | 3.569.400 | 3 | 18.279.200 | 76.596.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1998 | 3.542.100 | 3 | 18.084.600 | 75.456.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1997 | 3.509.800 | 3 | 17.887.300 | 74.306.900 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1996 | 3.475.600 | 3 | 17.679.300 | 73.156.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 1995 | 3.439.700 | 3 | 17.461.200 | 71.995.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Dân số trung bình của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?
3.843.770 người, đứng thứ 5 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về dân số trung bình?
Thứ 5/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.