Diện tích Ninh Bình sau sáp nhập 2025: 3.946 km2, thứ 31/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.946km2 đứt chuỗi
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Đồng bằng sông Hồng: 24.073
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Ninh Bình là 3.946 km2, tăng 0,1% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 16% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (24.073)
- Bằng 1% mức cả nước (332.144)
- Bằng 84% Bắc Ninh (4.714, hạng 30)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Ninh Bình 3.946
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hưng Yên · Đồng Tháp · Cần Thơ · Vĩnh Long
Ninh Bình 2011–2025: 3.902 → 3.946 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1% sau 14 năm, từ 3.902 (2011) lên 3.946 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 2011, 1,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Ninh Bình | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.946 | 31 | 24.073 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 3.943 | 31 | 23.939 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 3.943 | 31 | 23.939 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 3.943 | 31 | 23.939 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 3.943 | 31 | 23.938 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 3.918 | 31 | 23.913 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 3.917 | 31 | 23.919 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 3.917 | 31 | 23.919 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 3.917 | 31 | 23.918 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 3.917 | 31 | 23.919 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 3.893 | 31 | 23.672 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 3.893 | 31 | 23.672 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 3.891 | 31 | 23.670 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 3.890 | 31 | 23.663 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 3.902 | 31 | 23.676 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Ninh Bình năm 2025 là bao nhiêu?
3.946 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Ninh Bình đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 31/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Ninh Bình gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Ninh Bình gồm Hà Nam, Nam Định, Ninh Bình. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Ninh Bình trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Ninh Bình đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.