Diện tích Quảng Ninh sau sáp nhập 2025: 6.231 km2, thứ 26/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.231km2
Xếp hạng26/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Đồng bằng sông Hồng: 24.073
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Quảng Ninh là 6.231 km2, tăng 0,4% so với 2024; đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Đồng bằng sông Hồng (24.073)
- Bằng 2% mức cả nước (332.144)
- Gần bằng Cần Thơ (6.361, hạng 25)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Ninh 6.231
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Nai · Thái Nguyên · Khánh Hòa · Bắc Ninh
Quảng Ninh 2011–2025: 6.102 → 6.231 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2% sau 14 năm, từ 6.102 (2011) lên 6.231 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,8% năm 2011, 1,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Ninh | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.231 | 26 | 24.073 | 332.144 | |
| 2024 | 6.208 | 26 | 23.939 | 331.338 | |
| 2023 | 6.208 | 26 | 23.939 | 331.332 | |
| 2022 | 6.208 | 26 | 23.939 | 331.346 | |
| 2021 | 6.208 | 26 | 23.938 | 331.344 | |
| 2020 | 6.207 | 26 | 23.913 | 331.317 | |
| 2019 | 6.178 | 26 | 23.919 | 331.236 | |
| 2018 | 6.178 | 26 | 23.919 | 331.236 | |
| 2017 | 6.178 | 26 | 23.918 | 331.231 | |
| 2016 | 6.178 | 26 | 23.919 | 331.231 | |
| 2015 | 6.102 | 26 | 23.672 | 330.967 | |
| 2014 | 6.102 | 26 | 23.672 | 330.967 | |
| 2013 | 6.102 | 26 | 23.670 | 330.972 | |
| 2012 | 6.102 | 26 | 23.663 | 330.951 | |
| 2011 | 6.102 | 26 | 23.676 | 330.958 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Quảng Ninh năm 2025 là bao nhiêu?
6.231 km2, đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Ninh đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 26/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Ninh trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
6.208→ 6.231+0,38%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026