Xếp hạng diện tích 34 tỉnh, thành phố 2025
Lâm Đồng cao nhất với 24.239 km2, gấp 9,2 lần Hưng Yên (2.638). Cả nước: 332.144; riêng Lâm Đồng chiếm 7,3%.
km2 · trung tính · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Dân số
| Hạng | Tỉnh, thành | 2025 | So 2024 | |
|---|---|---|---|---|
| 1 | Lâm Đồng | 24.239 | — | |
| 2 | Gia Lai | 21.581 | — | |
| 3 | Đắk Lắk | 18.100 | — | |
| 4 | Nghệ An | 16.486 | — | |
| 5 | Quảng Ngãi | 14.826 | — | |
| 6 | Sơn La | 14.109 | — | |
| 7 | Tuyên Quang | 13.796 | — | |
| 8 | Lào Cai | 13.255 | — | |
| 9 | Đồng Nai | 12.737 | — | |
| 10 | Quảng Trị | 12.687 | — | |
| 11 | Đà Nẵng | 11.870 | — | |
| 12 | Thanh Hóa | 11.111 | — | |
| 13 | An Giang | 9.894 | — | |
| 14 | Điện Biên | 9.548 | — | |
| 15 | Phú Thọ | 9.347 | — | |
| 16 | Lai Châu | 9.069 | — | |
| 17 | Khánh Hòa | 8.707 | — | |
| 18 | Tây Ninh | 8.524 | — | |
| 19 | Thái Nguyên | 8.375 | — | |
| 20 | Lạng Sơn | 8.307 | — | |
| 21 | Cà Mau | 7.887 | — | |
| 22 | Vĩnh Long | 6.876 | ▲ 3 | |
| 23 | TP. Hồ Chí Minh | 6.797 | ▼ 1 | |
| 24 | Cao Bằng | 6.702 | ▼ 1 | |
| 25 | Cần Thơ | 6.361 | ▼ 1 | |
| 26 | Quảng Ninh | 6.231 | — | |
| 27 | Hà Tĩnh | 5.994 | — | |
| 28 | Đồng Tháp | 5.939 | — | |
| 29 | Huế | 4.947 | — | |
| 30 | Bắc Ninh | 4.714 | — | |
| 31 | Ninh Bình | 3.946 | — | |
| 32 | Hà Nội | 3.360 | — | |
| 33 | Hải Phòng | 3.184 | — | |
| 34 | Hưng Yên | 2.638 | — |
Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng ▼ xuống hạng — chỉ tiêu trung tính: chỉ là thứ tự độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hạng 1 = lớn nhất. Chỉ tiêu trung tính: xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V02.01, V02.01. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.