Diện tích Cần Thơ sau sáp nhập 2025: 6.361 km2, thứ 25/34
km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20256.361km2 đứt chuỗi
Xếp hạng25/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Đồng bằng sông Cửu Long: 36.957
Tỷ trọng cả nước1,9%Cả nước: 332.144
Năm 2025, diện tích của Cần Thơ là 6.361 km2, tăng 0,0% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (36.957)
- Bằng 2% mức cả nước (332.144)
- Bằng 95% Cao Bằng (6.702, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 6.361
Hưng Yên 2.638Cả nước 332.144Lâm Đồng 24.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2011–2025: 6.323 → 6.361 km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1% sau 14 năm, từ 6.323 (2011) lên 6.361 km2 (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,9% năm 2011, 1,9% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 24 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 6.361 | 25 | 36.957 | 332.144 | đứt chuỗi |
| 2024 | 6.361 | 24 | 36.427 | 331.338 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 6.361 | 24 | 36.427 | 331.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2022 | 6.361 | 24 | 36.428 | 331.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 6.361 | 24 | 36.427 | 331.344 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 6.361 | 24 | 36.427 | 331.317 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 6.373 | 24 | 36.322 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 6.373 | 24 | 36.322 | 331.236 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 6.373 | 24 | 36.321 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 6.373 | 24 | 36.322 | 331.231 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 6.323 | 24 | 36.081 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 6.323 | 24 | 36.081 | 330.967 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 6.323 | 24 | 36.080 | 330.972 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 6.323 | 24 | 36.061 | 330.951 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 6.323 | 24 | 36.056 | 330.958 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
6.361 km2 (đứt chuỗi), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về diện tích?
Thứ 25/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.