Tải dữ liệu

Tải dữ liệu

Định dạng

CSV UTF-8, một dòng một quan sát: chi_tieu, ten_chi_tieu, don_vi, dia_phuong, ky, gia_tri, co, nguon (kỳ: Y2025 = năm, Q2026-3 = quý, M2026-09 = tháng; nguồn: cong_bo_34 / cong_bo_63 / tinh_lai / suy_ra). Mã cờ (cột co): p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác — xem phương pháp.

Khi dùng lại, vui lòng ghi nguồn: “Cục Thống kê, xử lý bởi Vietnam in Data (vietnamindata.com)”. Dữ liệu tạo lúc 21:40:51 31/10/2026.

Tải hàng loạt (mọi chỉ tiêu một tệp, Parquet) chưa có ở giai đoạn này.

Dân số (19)
Đầu tư, FDI, xây dựng (17)
Diện tích sàn nhà ởm22019–2019CSV
Diện tích sàn xây dựng nhà ở hoàn thành trong nămm22010–2024CSV
Diện tích sàn xây dựng nhà tự xây, tự ở hoàn thành trong năm của hộ dân cưm22010–2024CSV
Số căn hộ/nhà ởcăn2019–2019CSV
Số dự án FDI còn hiệu lực lũy kế đến 31/12dự án2024–2025CSV
Số dự án FDI được cấp phép mới trong nămdự án2024–2025CSV
Số dự án FDI được cấp phép mới, lũy kế từ đầu nămdự án3/2001–9/2026CSV
Tổng số cụm công nghiệp đang hoạt độngcụm2022–2025CSV
Tổng số khu công nghiệpkhu2015–2017CSV
Tổng số khu công nghiệp, khu chế xuất đã đi vào hoạt độngkhu2020–2025CSV
Tổng vốn đăng ký FDI (cấp mới, điều chỉnh, góp vốn mua cổ phần), lũy kế từ đầu nămtriệu USD9/2026–9/2026CSV
Vốn đăng ký FDI cấp mới, lũy kế từ đầu nămtriệu USD3/2001–9/2026CSV
Vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong nămtriệu USD2024–2025CSV
Vốn đăng ký FDI điều chỉnh, lũy kế từ đầu nămtriệu USD3/2019–9/2026CSV
Vốn đăng ký FDI lũy kế các dự án còn hiệu lựctriệu USD2024–2025CSV
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lýtỷ đồng1/2004–9/2026CSV
Vốn đầu tư thực hiện từ nguồn ngân sách Nhà nước do địa phương quản lý, cộng dồn từ đầu nămtỷ đồng2/2004–9/2026CSV
Công nghiệp (6)
Văn hóa, thông tin (3)
Kinh tế tổng hợp (GRDP) (11)
Bảo hiểm, an sinh xã hội (3)
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp (27)
Số bị can đã bị khởi tốngười2022–2025CSV
Số bị can đã bị truy tốngười2022–2025CSV
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩmngười2022–2025CSV
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lýlượt người2024–2025CSV
Số người bị thương do cháy, nổngười2022–2025CSV
Số người bị thương do tai nạn giao thôngngười2022–2025CSV
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đườngngười2025–2025CSV
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiệnngười2025–2025CSV
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dânngười2025–2025CSV
Số người chết do cháy, nổngười2022–2025CSV
Số người chết do tai nạn giao thôngngười2022–2025CSV
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đườngngười2025–2025CSV
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiệnngười2025–2025CSV
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dânngười2025–2025CSV
Số tiền thi hành án dân sự xongchưa rõ2022–2025CSV
Số việc thi hành án dân sự xongviệc2022–2025CSV
Số vụ án đã bị khởi tốvụ2022–2025CSV
Số vụ án đã bị truy tốvụ2022–2025CSV
Số vụ án đã xét xử sơ thẩmvụ2022–2025CSV
Số vụ cháy, nổvụ2022–2025CSV
Số vụ tai nạn giao thôngvụ2022–2025CSV
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đườngvụ2025–2025CSV
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiệnvụ2025–2025CSV
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dânvụ2025–2025CSV
Thiệt hại do cháy, nổtỷ đồng2022–2025CSV
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền%2022–2025CSV
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc%2022–2025CSV
Môi trường, thiên tai (13)
Thu nhập, mức sống (21)
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhấtlần2010–2025CSV
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)%2011–2025CSV
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo vùng phân theo nhóm hàng (Vùng Đồng bằng sông Hồng = 100)%2025–2025CSV
Chỉ số phát triển con ngườichỉ số2018–2025CSV
Diện tích nhà ở bình quân đầu ngườim22014–2024CSV
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)hệ số2018–2025CSV
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhấtnghìn đồng2010–2025CSV
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhấtnghìn đồng2010–2025CSV
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng2010–2025CSV
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung%2016–2024CSV
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh%2018–2025CSV
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh%2018–2025CSV
Tỷ lệ hộ có máy tính%2019–2025CSV
Tỷ lệ hộ có nhà ở%2014–2024CSV
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt%2002–2024CSV
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet%2024–2025CSV
Tỷ lệ hộ nghèo%2006–2025CSV
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin%2024–2025CSV
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương%2024–2025CSV
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động%2024–2025CSV
Tỷ lệ người sử dụng internet%2024–2025CSV
Y tế (20)
Giáo dục (21)
Lao động, việc làm (7)
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể (18)
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệptỷ đồng2010–2024CSV
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệptỷ đồng2010–2024CSV
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệpngười2015–2024CSV
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệptỷ đồng2010–2024CSV
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệpcơ sở2015–2024CSV
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân2017–2025CSV
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanhdoanh nghiệp2010–2024CSV
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12doanh nghiệp2017–2025CSV
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mớidoanh nghiệp2016–2025CSV
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanhhợp tác xã2010–2024CSV
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanhngười2010–2024CSV
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanhngười2010–2024CSV
Số lao động trong hợp tác xãngười2010–2024CSV
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệpnghìn đồng2010–2024CSV
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệptỷ đồng2010–2024CSV
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệptriệu đồng2010–2024CSV
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp%2010–2024CSV
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệptỷ đồng2010–2024CSV
Nông, lâm nghiệp và thủy sản (51)
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạtha1995–2025CSV
Diện tích gieo trồng khoai langha1995–2025CSV
Diện tích gieo trồng lạcha2018–2025CSV
Diện tích gieo trồng lúa cả nămha1995–2025CSV
Diện tích gieo trồng lúa đông xuânha1995–2025CSV
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đôngha1995–2025CSV
Diện tích gieo trồng lúa mùaha1995–2025CSV
Diện tích gieo trồng míaha2018–2025CSV
Diện tích gieo trồng ngôha1995–2025CSV
Diện tích gieo trồng sắnha1995–2025CSV
Diện tích rừng hiện cóha2008–2025CSV
Diện tích rừng trồng mới tập trungha1995–2025CSV
Diện tích thu hoạch thủy sảnha1988–2025CSV
Năng suất gieo trồng lúa cả nămtạ/ha1995–2025CSV
Năng suất gieo trồng lúa đông xuântạ/ha1995–2025CSV
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đôngtạ/ha1995–2025CSV
Năng suất gieo trồng lúa mùatạ/ha1995–2025CSV
Năng suất gieo trồng ngôtạ/ha1995–2025CSV
Sản lượng cá biển khai tháctấn1995–2025CSV
Sản lượng cá nuôitấn1995–2025CSV
Sản lượng camtấn2018–2025CSV
Sản lượng chè búptấn2010–2025CSV
Sản lượng gỗ khai thácm31995–2025CSV
Sản lượng khoai langtấn1995–2025CSV
Sản lượng lạctấn2018–2025CSV
Sản lượng lúa cả nămtấn1995–2025CSV
Sản lượng lúa đông xuântấn1995–2025CSV
Sản lượng lúa hè thu và thu đôngtấn1995–2025CSV
Sản lượng lúa mùatấn1995–2025CSV
Sản lượng lương thực có hạttấn1995–2025CSV
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu ngườikg1995–2025CSV
Sản lượng míatấn2018–2025CSV
Sản lượng ngôtấn1995–2025CSV
Sản lượng sắntấn1995–2025CSV
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồngtấn2018–2025CSV
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồngtấn2018–2025CSV
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồngtấn2018–2025CSV
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồngtấn2018–2025CSV
Sản lượng thủy sảntấn1995–2025CSV
Sản lượng thủy sản khai tháctấn1995–2025CSV
Sản lượng thủy sản nuôi trồngtấn1995–2025CSV
Sản lượng tôm nuôitấn1995–2025CSV
Số lượng bòcon1995–2025CSV
Số lượng gia cầmcon2000–2025CSV
Số lượng lợncon1995–2025CSV
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơchiếc2021–2025CSV
Số lượng trâucon1995–2025CSV
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lênchiếc2010–2025CSV
Số trang trạitrang trại2000–2025CSV
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lênCV2010–2025CSV
Tỷ lệ che phủ rừng%2008–2025CSV
Thương mại, du lịch, giá cả (9)
Vận tải, bưu chính viễn thông (16)