Tải dữ liệu

Sản lượng tôm nuôi cả nước 2025: 1.559.529 tấn

Sản lượng tôm nuôi của Việt Nam năm 2025 là 1.559.529 tấn, tăng 10,4% so với 2024. Chuỗi 31 kỳ (1995–2025), 6 vùng, 34 tỉnh. Nguồn Cục Thống kê (nso.gov.vn).

tấn · trung tính · tải CSV

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Cả nước và 6 vùng theo kỳ

KỳCả nướcTrung du và miền núi phía BắcĐồng bằng sông HồngBắc Trung BộDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây NguyênĐông Nam BộĐồng bằng sông Cửu Long
20251.559.529p192,00p54.900p45.845p63.216p58.459p1.336.917p
20241.412.593197,5350.45642.15263.36953.5381.202.881
20231.227.134246,0053.07338.52760.85050.0961.024.342
20221.145.362242,0051.76337.84960.58649.241945.681
20211.015.709265,0036.54534.96860.17240.164843.595
2020944.720236,0034.74634.380b60.07040.570774.718b
2019900.687——31.582i——736.604i
2018816.142——29.356i——662.538i
2017749.133——26.305i——605.645i
2016662.222——25.625i——529.210i
2015635.573——27.660i——498.502i
2014621.674——27.245i——480.851i
2013554.215——23.801i——424.203i
2012489.631——21.708i——363.140i
2011481.440——23.229i——358.181i
2010458.848——19.493i——346.542i
2009419.381——17.467i——311.253i
2008388.359——13.722i——301.350i
2007384.519——13.625i——302.563i
2006354.514——13.036i——279.647i
2005327.194——12.505i——259.747i
2004281.816——10.895i——218.570i
2003237.880——10.002i——177.957i
2002186.216——5.982i———
2001154.911——3.890i———
200093.503——2.080i———
199957.452——1.318i———
199854.884——1.204i———
199749.298——1.058i———
199649.749——1.047i———

Mã cờ: p sơ bộ, e ước tính, i dự án ghép từ tỉnh cũ, b đứt chuỗi, u độ tin cậy thấp, d định nghĩa khác. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V06.51, V06.70.