Tải dữ liệu

Vùng Trung du và miền núi phía Bắc

Gồm 9 tỉnh, thành (theo Nghị quyết 252/2025/QH15): Cao Bằng, Điện Biên, Lai Châu, Lạng Sơn, Lào Cai, Phú Thọ, Sơn La, Thái Nguyên, Tuyên Quang.

Dân số trung bình 202512.730.387người · bằng 12% cả nước
Diện tích 202592.508km2 · bằng 28% cả nước
Mật độ dân số 2025138người/km2 · bằng 45% cả nước
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202586,3triệu đồng/người · bằng 69% cả nước
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025108,53% · gần bằng cả nước
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20254.152nghìn đồng · bằng 69% cả nước
Tỷ lệ hộ nghèo 20254,9% · gấp 3,6 lần cả nước
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động 20252,19% · gần bằng cả nước

Các tỉnh, thành trong vùng

Tỉnh, thànhDân số
người
Diện tích
km2
Mật độ dân số
người/km2
GRDP bình quân đầu người
triệu đồng/người
Tăng trưởng GRDP
%
Thu nhập bình quân
nghìn đồng
Tỷ lệ hộ nghèo
%
Tỷ lệ thất nghiệp
%
Cao Bằng562.929 #336.702 #2484 #3249,6 #34107,22 #272.690 #3310,9 #301,21 #4
Điện Biên667.417 #329.548 #1470 #3353,4 #33107,34 #242.583 #3413,2 #320,90 #1
Lai Châu501.163 #349.069 #1655 #3479,4 #25107,52 #222.920 #3212,8 #311,58 #8
Lạng Sơn820.632 #318.307 #2099 #3071,0 #30108,06 #183.581 #292,5 #234,05 #34
Lào Cai1.675.666 #2513.255 #8126 #2884,7 #20108,14 #173.844 #285,5 #273,64 #31
Phú Thọ3.701.533 #79.347 #15396 #10111,3 #9110,52 #45.523 #121,4 #161,46 #6
Sơn La1.341.225 #2814.109 #695 #3171,4 #29108,03 #193.052 #318,2 #291,96 #15
Thái Nguyên1.711.576 #248.375 #19204 #22112,4 #8106,33 #334.939 #202,4 #221,77 #12
Tuyên Quang1.748.247 #2313.796 #7127 #2754,6 #32106,40 #323.306 #307,0 #283,30 #26
Cả vùng12.730.38792.50813886,3108,534.1524,92,19

# = hạng trong 34 tỉnh. Số vùng: số Cục Thống kê công bố, hoặc dự án ghép từ các tỉnh thành viên cho năm trước 2025.

Vùng khác: Đồng bằng sông Hồng · Bắc Trung Bộ · Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên · Đông Nam Bộ · Đồng bằng sông Cửu Long