Mật độ dân số Lạng Sơn sau sáp nhập 2025: 99 người/km2, thứ 30/34
người/km2 · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202599người/km2
Xếp hạng30/34giữ hạng so với 2024
So với vùng−28%Trung du và miền núi phía Bắc: 138
So với cả nước−68%Cả nước: 308
Năm 2025, mật độ dân số của Lạng Sơn là 99 người/km2, tăng 0,9% so với 2024; đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 72% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (138)
- Bằng 32% mức cả nước (308)
- Bằng 79% Quảng Trị (126, hạng 29)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 99
Lai Châu 55┆ Cả nước 308Hà Nội 2.636
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2011–2025: 89 → 99 người/km2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 11% sau 14 năm, từ 89 (2011) lên 99 người/km2 (2025).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 99 | 30 | 138 | 308 | |
| 2024 | 98 | 30 | 136 | 306 | |
| 2023 | 97 | 30 | 135 | 303 | |
| 2022 | 97 | 30 | 133 | 300 | |
| 2021 | 96 | 30 | 132 | 297 | |
| 2020 | 95 | 30 | 130 | 295 | |
| 2019 | 94 | 30 | 129 | 291 | |
| 2018 | 93 | 30 | 127 | 288 | |
| 2017 | 93 | 30 | 126 | 285 | |
| 2016 | 92 | 30 | 124 | 282 | |
| 2015 | 91 | 30 | 122 | 279 | |
| 2014 | 90 | 30 | 121 | 276 | |
| 2013 | 90 | 30 | 119 | 273 | |
| 2012 | 90 | 30 | 117 | 270 | |
| 2011 | 89 | 30 | 116 | 266 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu không có hướng tốt / xấu — thứ hạng chỉ xếp theo độ lớn.
Hỏi đáp
Mật độ dân số của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
99 người/km2, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về mật độ dân số?
Thứ 30/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 1 lần điều chỉnh.
- 2025
99→ 99-0,21%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026