Tỷ lệ hộ nghèo Lạng Sơn 2025: 2,5 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252,5%
Xếp hạng (thấp là tốt)23/32▲ 1 bậc so với 2024
So với vùng−48%Trung du và miền núi phía Bắc: 4,9
So với cả nước+89%Cả nước: 1,3
Năm 2025, tỷ lệ hộ nghèo của Lạng Sơn là 2,5 %, giảm 1,52 điểm % so với 2024; đứng thứ 23 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Bằng 52% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4,9)
- Khoảng 1,9 lần mức cả nước (1,3)
- Gần bằng Đắk Lắk (2,6, hạng 24)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lạng Sơn 2,5
Hà Nội 0,0┆ Cả nước 1,3Điện Biên 13,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị
Lạng Sơn 2006–2025: 21,0 → 2,5 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 18,45 điểm % sau 19 năm, từ 21,0 (2006) xuống 2,5 % (2025).
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 24 → 23).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lạng Sơn | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2,5 | 23 | 4,9 | 1,3 | |
| 2024 | 4,1 | 24 | 8,2 | 2,3 | |
| 2023 | 6,1 | 25 | 11,2 | 3,4 | |
| 2022 | 7,9 | 26 | 13,3 | 4,2 | |
| 2021 | 10,7 | 27 | 14,1 | 4,4 | |
| 2020 | 12,3 | 28 | 15,0 | 4,8 | |
| 2016 | 14,5 | 7 | — | 5,8 | |
| 2015 | 16,2 | 7 | — | 7,0 | |
| 2014 | 18,0 | 7 | — | 8,4 | |
| 2013 | 20,4 | 7 | — | 9,8 | |
| 2012 | 22,5 | 7 | — | 11,1 | |
| 2010 | 27,5 | 7 | — | 14,2 | |
| 2008 | 19,3 | 4 | — | 13,4 | |
| 2006 | 21,0 | 3 | — | 15,5 |
Hỏi đáp
Tỷ lệ hộ nghèo của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?
2,5 %, đứng thứ 23 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ hộ nghèo?
Thứ 23/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.