Tỷ lệ hộ nghèo Lai Châu 2025: 12,8 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202512,8%
Xếp hạng (thấp là tốt)31/32▲ 2 bậc so với 2024
So với vùng+161%Trung du và miền núi phía Bắc: 4,9
So với cả nước+846%Cả nước: 1,3
Năm 2025, tỷ lệ hộ nghèo của Lai Châu là 12,8 %, giảm 9,03 điểm % so với 2024; đứng thứ 31 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Gấp 2,6 lần mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (4,9)
- Gấp 9,5 lần mức cả nước (1,3)
- Gần bằng Điện Biên (13,2, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Lai Châu 12,8
Hà Nội 0,0┆ Cả nước 1,3Điện Biên 13,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lạng Sơn · Điện Biên · Cao Bằng · Sơn La
Lai Châu 2006–2025: 58,2 → 12,8 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 45,44 điểm % sau 19 năm, từ 58,2 (2006) xuống 12,8 % (2025).
- Lên 2 bậc so với 2024 (hạng 33 → 31).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lai Châu | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 12,8 | 31 | 4,9 | 1,3 | |
| 2024 | 21,8 | 33 | 8,2 | 2,3 | |
| 2023 | 28,1 | 33 | 11,2 | 3,4 | |
| 2022 | 30,3 | 33 | 13,3 | 4,2 | |
| 2021 | 27,9 | 32 | 14,1 | 4,4 | |
| 2020 | 30,8 | 33 | 15,0 | 4,8 | |
| 2016 | 27,9 | 11 | — | 5,8 | |
| 2015 | 31,5 | 11 | — | 7,0 | |
| 2014 | 35,3 | 11 | — | 8,4 | |
| 2013 | 40,6 | 11 | — | 9,8 | |
| 2012 | 43,5 | 11 | — | 11,1 | |
| 2010 | 50,2 | 10 | — | 14,2 | |
| 2008 | 53,7 | 11 | — | 13,4 | |
| 2006 | 58,2 | 10 | — | 15,5 |
Hỏi đáp
Tỷ lệ hộ nghèo của Lai Châu năm 2025 là bao nhiêu?
12,8 %, đứng thứ 31 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lai Châu đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ hộ nghèo?
Thứ 31/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lai Châu trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lai Châu đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.