Tải dữ liệu

Xếp hạng tỷ lệ hộ nghèo 34 tỉnh, thành phố 2025

Điện Biên cao nhất với 13,2 %, gấp 171,8 lần Đồng Nai (0,1). Cả nước: 1,3; 20 tỉnh, thành cao hơn mức cả nước.

% · thấp là tốt · chuỗi cả nước và các vùng · nhóm Thu nhập, mức sống

Không xếp hạng: Hà Nội, TP. Hồ Chí Minh. Hà Nội và TP. Hồ Chí Minh công bố tỷ lệ hộ nghèo 0% năm 2025, tức không còn hộ nghèo theo chuẩn nghèo quốc gia; hai thành phố áp dụng chuẩn nghèo riêng cao hơn chuẩn quốc gia. Số 0 vì vậy không so sánh được với các tỉnh khác, nên không đưa vào xếp hạng.

HạngTỉnh, thànhVùng2025So 2024
1Đồng NaiĐông Nam Bộ
0,1▲ 3
2Bắc NinhĐồng bằng sông Hồng
0,2▲ 4
3Hải PhòngĐồng bằng sông Hồng
0,3—
4Ninh BìnhĐồng bằng sông Hồng
0,4▲ 3
5Quảng NinhĐồng bằng sông Hồng
0,4—
6Hưng YênĐồng bằng sông Hồng
0,5▲ 3
7Tây NinhĐông Nam Bộ
0,5▲ 1
8Đồng ThápĐồng bằng sông Cửu Long
0,6▲ 2
9Cần ThơĐồng bằng sông Cửu Long
1,0▲ 7
10Lâm ĐồngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1,1▲ 3
11Cà MauĐồng bằng sông Cửu Long
1,1—
12Hà TĩnhBắc Trung Bộ
1,2—
13HuếBắc Trung Bộ
1,4▲ 4
14Đà NẵngDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
1,4▲ 1
15An GiangĐồng bằng sông Cửu Long
1,4▲ 3
16Phú ThọTrung du và miền núi phía Bắc
1,4▼ 2
17Vĩnh LongĐồng bằng sông Cửu Long
1,5▲ 2
18Thanh HóaBắc Trung Bộ
1,6▲ 2
19Nghệ AnBắc Trung Bộ
1,6▲ 4
20Khánh HòaDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2,0▲ 1
21Quảng TrịBắc Trung Bộ
2,3▲ 4
22Thái NguyênTrung du và miền núi phía Bắc
2,4—
23Lạng SơnTrung du và miền núi phía Bắc
2,5▲ 1
24Đắk LắkDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
2,6▲ 2
25Gia LaiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3,7▲ 2
26Quảng NgãiDuyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên
3,7▲ 2
27Lào CaiTrung du và miền núi phía Bắc
5,5▲ 2
28Tuyên QuangTrung du và miền núi phía Bắc
7,0▲ 2
29Sơn LaTrung du và miền núi phía Bắc
8,2▲ 2
30Cao BằngTrung du và miền núi phía Bắc
10,9▲ 2
31Lai ChâuTrung du và miền núi phía Bắc
12,8▲ 2
32Điện BiênTrung du và miền núi phía Bắc
13,2▲ 2
—Hà Nộikhông xếp hạngĐồng bằng sông Hồng
0,0
—TP. Hồ Chí Minhkhông xếp hạngĐông Nam Bộ
0,0

Cột “So 2024”: số bậc thay đổi hạng — ▲ lên hạng (tốt hơn) ▼ xuống hạng (kém đi).

Hạng 1 = thấp nhất (tốt nhất).

Xếp hạng khác trong nhóm Thu nhập, mức sống:Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhấtChỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)Chỉ số phát triển con ngườiDiện tích nhà ở bình quân đầu ngườiHệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhấtThu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn), bảng PL.V14.24, V14.47. Số trước 2025 của tỉnh hợp nhất do dự án ghép từ tỉnh cũ — phương pháp.