Tỷ lệ hộ nghèo Nghệ An 2025: 1,6 %
% · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20251,6%
Xếp hạng (thấp là tốt)19/32▲ 4 bậc so với 2024
So với vùng−1%Bắc Trung Bộ: 1,6
So với cả nước+19%Cả nước: 1,3
Năm 2025, tỷ lệ hộ nghèo của Nghệ An là 1,6 %, giảm 1,61 điểm % so với 2024; đứng thứ 19 trong 32 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Bắc Trung Bộ (1,6)
- Khoảng 1,2 lần mức cả nước (1,3)
- Bằng 81% Khánh Hòa (2,0, hạng 20)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 1,6
Hà Nội 0,0┆ Cả nước 1,3Điện Biên 13,2
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2006–2025: 26,0 → 1,6 %
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 24,40 điểm % sau 19 năm, từ 26,0 (2006) xuống 1,6 % (2025).
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 23 → 19).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 1,6 | 19 | 1,6 | 1,3 | |
| 2024 | 3,2 | 23 | 2,9 | 2,3 | |
| 2023 | 4,7 | 23 | 4,2 | 3,4 | |
| 2022 | 6,2 | 23 | 5,5 | 4,2 | |
| 2021 | 9,5 | 25 | 7,1 | 4,4 | |
| 2020 | 10,9 | 26 | 8,1 | 4,8 | |
| 2016 | 10,4 | 5 | — | 5,8 | |
| 2015 | 12,3 | 5 | — | 7,0 | |
| 2014 | 14,4 | 4 | — | 8,4 | |
| 2013 | 17,4 | 4 | — | 9,8 | |
| 2012 | 19,8 | 4 | — | 11,1 | |
| 2010 | 24,8 | 4 | — | 14,2 | |
| 2008 | 22,5 | 5 | — | 13,4 | |
| 2006 | 26,0 | 4 | — | 15,5 |
Hỏi đáp
Tỷ lệ hộ nghèo của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
1,6 %, đứng thứ 19 trong 32 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về tỷ lệ hộ nghèo?
Thứ 19/32 năm 2025 (xếp theo chiều thấp là tốt).
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.