Vùng Đồng bằng sông Cửu Long
Gồm 5 tỉnh, thành (theo Nghị quyết 252/2025/QH15): An Giang, Cà Mau, Cần Thơ, Đồng Tháp, Vĩnh Long.
Dân số trung bình 202515.853.358người · bằng 15% cả nước
Diện tích 202536.957km2 · bằng 11% cả nước
Mật độ dân số 2025429người/km2 · khoảng 1,4 lần cả nước
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người 202584,3triệu đồng/người · bằng 67% cả nước
Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) 2025107,24% · gần bằng cả nước
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành 20255.276nghìn đồng · bằng 88% cả nước
Tỷ lệ hộ nghèo 20251,2% · bằng 92% cả nước
Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động 20253,05% · khoảng 1,4 lần cả nước
Các tỉnh, thành trong vùng
| Tỉnh, thành | Dân số người | Diện tích km2 | Mật độ dân số người/km2 | GRDP bình quân đầu người triệu đồng/người | Tăng trưởng GRDP % | Thu nhập bình quân nghìn đồng | Tỷ lệ hộ nghèo % | Tỷ lệ thất nghiệp % |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| An Giang | 3.694.596 #8 | 9.894 #13 | 373 #11 | 80,2 #24 | 108,39 #14 | 5.096 #19 | 1,4 #15 | 3,41 #28 |
| Cà Mau | 2.150.443 #20 | 7.887 #21 | 273 #15 | 78,6 #26 | 107,23 #26 | 5.382 #17 | 1,1 #11 | 2,13 #20 |
| Cần Thơ | 3.224.937 #15 | 6.361 #25 | 507 #8 | 94,9 #15 | 107,23 #25 | 5.472 #14 | 1,0 #9 | 3,44 #29 |
| Đồng Tháp | 3.403.776 #11 | 5.939 #28 | 573 #7 | 84,0 #21 | 107,38 #23 | 5.585 #11 | 0,6 #8 | 3,62 #30 |
| Vĩnh Long | 3.379.606 #12 | 6.876 #22 | 492 #9 | 82,4 #22 | 105,84 #34 | 4.904 #21 | 1,5 #17 | 2,26 #23 |
| Cả vùng | 15.853.358 | 36.957 | 429 | 84,3 | 107,24 | 5.276 | 1,2 | 3,05 |
# = hạng trong 34 tỉnh. Số vùng: số Cục Thống kê công bố, hoặc dự án ghép từ các tỉnh thành viên cho năm trước 2025.
Vùng khác: Trung du và miền núi phía Bắc · Đồng bằng sông Hồng · Bắc Trung Bộ · Duyên hải Nam Trung Bộ và Tây Nguyên · Đông Nam Bộ