Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Cà Mau (xanh đậm) trong vùng Đồng bằng sông Cửu Long (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 78,6 triệu đồng/người: bằng 93% mức vùng, bằng 63% cả nước
  • Thất nghiệp 2,13 %: bằng 70% mức vùng, gần bằng cả nước
  • Thu nhập bình quân 5.382 nghìn đồng: gần bằng mức vùng, bằng 90% cả nước
  • Mật độ dân số 273 người/km2: bằng 64% mức vùng, bằng 88% cả nước
  • Hộ nghèo 1,1 %: bằng 91% mức vùng, bằng 85% cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An · tự chọn tiêu chí →

Cà Mau đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Cà Mau. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cà Mau năm 2025 là 169.047 tỷ đồng, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,3% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,8% so với 2020. Còn thấp: vốn đăng ký FDI cấp phép mới trong năm (hạng 31/31).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

78,6triệu đồng/người · 2025
71,12024

Cà Mau đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 6,7%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 10,6%.

Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Cà Mau, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 17 chỉ tiêu kinh tế của Cà Mau ↓

Dân số

Dân số trung bình của Cà Mau năm 2025 là 2.150.443 người, đứng thứ 20/34 cả nước (chiếm 2,1% cả nước). Dân số trung bình tăng 2,0% so với 2020.

Dân số trung bình

2.150.443người · 2025
2.140.6812024

Cà Mau đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,5%.

Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

2,10 triệungười · 1/4/2019
22,6%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 22,6% dân số (theo địa giới Cà Mau hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,7% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 50,4%.

% trên tổng dân số của Cà Mau; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

8dân tộc thiểu số ≥ 100 người
5,9%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 94,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Khmer (4,8%, 100.078 người), tiếp theo Hoa (1,1%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Cà Mau

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 19,8% (1995) → 23,1% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Cà Mau ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Cà Mau năm 2025 là 5.382 nghìn đồng, đứng thứ 17/34 cả nước, thấp hơn cả nước 10,4%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 70,0% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ hộ nghèo (hạng 11/32). Còn thấp: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 34/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

5.382nghìn đồng · 2025
4.7632024

Cà Mau đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, cao hơn mức vùng 2,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 13,0%.

Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Cà Mau, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 24,6% (2010) → 35,9% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Cà Mau ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Cà Mau năm 2025 là 6.828 doanh nghiệp, đứng thứ 25/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 18,4% so với 2020. Còn thấp: số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân (hạng 29/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

3,18doanh nghiệp/1000 dân · 2025
2,832024

Cà Mau đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 23,2%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 12,2%.

Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Cà Mau, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 78,6% (2021) → 81,2% (2024) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 20 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Cà Mau ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Cà Mau năm 2025 là 1.916.780 tấn, đứng thứ 5/34 cả nước (chiếm 4,0% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 18,2% so với 2020. Nổi bật: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 11/34). Còn thấp: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 26/34).

Sản lượng lương thực có hạt

1.916.780tấn · 2025
1.845.5602024

Cà Mau đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt tăng 3,9%.

Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Cà Mau

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 11,0% (2008) → 13,6% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 39 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Cà Mau ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Cà Mau năm 2025 là 343.786 người, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 8,5 điểm % so với 2020. Nổi bật: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 9/34). Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 25/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

92,8% · 2025
90,32024

Cà Mau đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, thấp hơn mức vùng 1,9%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 2,5 điểm %.

Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Cà Mau, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 59,7% (2002) → 47,1% (2025) · Vùng: Đồng bằng sông Cửu Long.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 32 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Cà Mau ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Cà Mau năm 2025 là 99,7 %, đứng thứ 10/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,1%. Tỷ lệ hộ có máy tính giảm 1,5 điểm % so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 32/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

99,7% · 2025
99,92024

Cà Mau cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Đồng bằng sông Cửu Long, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh giảm 0,2 điểm %.

Biểu đồ: Cà Mau so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Cà Mau, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Cà Mau ↓

Xã, phường

Cà Mau có 64 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 186 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

64 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Cà Mau sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Cà Mau năm 2025 là 2.150.443 người, đông thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Cà Mau đứng thứ mấy cả nước?

Cà Mau rộng 7.887 km², đứng thứ 21 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Cà Mau sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cà Mau mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Cà Mau, Bạc Liêu.

Cà Mau có bao nhiêu xã, phường?

Cà Mau có 64 đơn vị hành chính cấp xã: 9 phường, 55 xã, hình thành từ 186 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Cà Mau năm 2025 là 169.047 tỷ đồng, đứng thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)2.101.712 người201920/34
Dân số trung bình2.150.443 người202520/34
Diện tích7.887 km2202521/34
Mật độ dân số273 người/km2202515/34
Số cuộc kết hôn18.549 cuộc202519/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử15.904 trường hợp202520/34
Số vụ ly hôn đã xét xử6.917 vụ202510/34
Tổng tỷ suất sinh1,55 con/phụ nữ202533/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu29,1 tuổi20256/34
Tỷ lệ tăng dân số0,46 %202529/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số5,02 ‰202526/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,5 %202514/34
Tỷ số giới tính của dân số102,2 nam/100 nữ20256/34
Tỷ suất chết thô5,72 ‰20257/34
Tỷ suất sinh thô10,74 ‰202530/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 12 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý597.700 bản201722/34
Số thư viện do địa phương quản lý17 đơn vị201726/34
Số tòa soạn báo, tạp chí3 đơn vị202520/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố1.781 người202527/34
Số bị can đã bị truy tố2.010 người202523/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm2.032 người202525/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý1.451 lượt người20253/34
Số người bị thương do cháy, nổ1,00 người202414/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông107 người202531/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20252/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,64 người20252/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân4,05 người20252/34
Số người chết do cháy, nổ1,00 người202514/23
Số người chết do tai nạn giao thông115 người202527/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20254/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,66 người20251/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân4,12 người20251/34
Số tiền thi hành án dân sự xong2.280 chưa rõ202515/34
Số việc thi hành án dân sự xong20.181 việc202510/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.470 vụ202522/34
Số vụ án đã bị truy tố1.188 vụ202523/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.276 vụ202523/34
Số vụ cháy, nổ14,00 vụ202530/34
Số vụ tai nạn giao thông189 vụ202530/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 vụ20252/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,10 vụ20252/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân6,92 vụ20251/34
Thiệt hại do cháy, nổ5,40 tỷ đồng202520/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền54,11 %202529/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,66 %202519/34
Môi trường, thiên tai 10 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 19 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp197.959 tỷ đồng202425/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp98.531 tỷ đồng202426/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp199.765 người202420/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp5.867 tỷ đồng202420/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp107.458 cơ sở202422/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân3,18 doanh nghiệp/1000 dân202529/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh6.621 doanh nghiệp202424/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/126.828 doanh nghiệp202525/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.578 doanh nghiệp202523/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh403 hợp tác xã202422/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh32.327 người202426/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh82.057 người202426/34
Số lao động trong hợp tác xã6.054 người202410/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.272 nghìn đồng202427/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp8.047 tỷ đồng202427/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp810,5 triệu đồng202410/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp2,96 %202416/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp236.035 tỷ đồng202426/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 45 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt316.000 ha20256/34
Diện tích gieo trồng khoai lang356 ha202527/34
Diện tích gieo trồng lúa cả năm315.000 ha20256/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân93.470 ha20259/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông128.192 ha20256/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa93.340 ha20254/33
Diện tích gieo trồng mía434 ha202520/34
Diện tích gieo trồng ngô1.000 ha202534/34
Diện tích rừng hiện có95.367 ha202524/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung6.080 ha202518/33
Diện tích thu hoạch thủy sản438.620 ha20251/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm60,68 tạ/ha202511/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân71,05 tạ/ha20255/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,38 tạ/ha20259/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa52,08 tạ/ha202515/33
Năng suất gieo trồng ngô54,40 tạ/ha202514/34
Sản lượng cá biển khai thác272.190 tấn20252/22
Sản lượng cá nuôi269.621 tấn20255/34
Sản lượng gỗ khai thác458.600 m3202519/34
Sản lượng khoai lang2.171 tấn202530/34
Sản lượng lúa cả năm1.911.340 tấn20255/34
Sản lượng lúa đông xuân664.070 tấn20259/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông761.195 tấn20256/17
Sản lượng lúa mùa486.070 tấn20255/33
Sản lượng lương thực có hạt1.916.780 tấn20255/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người891,34 kg20255/34
Sản lượng mía27.100 tấn202518/34
Sản lượng ngô5.440 tấn202534/34
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng192 tấn202534/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng27.705 tấn202525/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng67.238 tấn202527/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng138 tấn202533/34
Sản lượng thủy sản1.268.500 tấn20252/34
Sản lượng thủy sản khai thác364.021 tấn20252/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng904.479 tấn20253/34
Sản lượng tôm nuôi576.500 tấn20251/29
Số lượng bò2.744 con202534/34
Số lượng gia cầm6.861.870 con202526/34
Số lượng lợn307.400 con202526/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ5.770 chiếc20256/22
Số lượng trâu1.084 con202533/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên2.568 chiếc20255/22
Số trang trại562,00 trang trại202519/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên685.011 CV202510/22
Tỷ lệ che phủ rừng9,3 %202526/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:An GiangCần ThơVĩnh LongĐồng ThápBáo số sai