Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Cà Mau 2025: 9.067.380 tấn

tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20259.067.380tấn sơ bộ
Xếp hạng12/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng5,4%Đồng bằng sông Cửu Long: 166.910.333
Tỷ trọng cả nước1,6%Cả nước: 582.437.883

Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Cà Mau là 9.067.380 tấn, tăng 18,1% so với 2024; đứng thứ 12 trong 29 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)

Cà Mau 9.067.380
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Hà Tĩnh · An Giang · Nghệ An

Cà Mau 2000–2025: 839.667 → 9.067.380 tấn

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.09, V12.19
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
tấn
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 980% sau 25 năm, từ 839.667 (2000) lên 9.067.380 tấn (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 2000, 1,6% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳCà MauHạngVùngCả nướcGhi chú
20259.067.38012166.910.333582.437.883sơ bộ
20247.675.35412141.136.393521.015.275
20236.952.55212123.167.008477.968.036
20226.190.95612106.766.741429.863.317
20215.820.0401280.374.554312.326.860
20205.540.0001387.020.800332.739.780đứt chuỗi
20195.356.3001387.452.300333.692.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20184.927.1001379.733.900309.608.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20174.606.7001376.016.900285.335.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20164.213.4001371.612.000267.082.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20154.106.1001367.985.100242.294.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20143.538.3001362.665.100226.494.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20133.576.4001360.535.700213.381.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20123.229.2001357.743.400204.676.200dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20112.814.8001349.469.400188.315.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20102.607.1001347.629.000178.426.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20092.388.1001345.484.900164.758.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008690.0001740.992.500147.095.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20071.779.8001534.719.600140.331.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20061.829.0001540.306.400126.054.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20051.431.0001537.025.700116.558.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20041.665.0001525.579.00098.352.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20031.371.0001521.349.00086.325.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20021.261.00014—65.791.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001925.00016—57.470.963dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000839.66715—51.371.669dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Bạc Liêu, Cà Mau theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Cà Mau năm 2025 là bao nhiêu?

9.067.380 tấn (sơ bộ), đứng thứ 12 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Cà Mau đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?

Thứ 12/29 năm 2025.

Sau sáp nhập, Cà Mau gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Cà Mau gồm Bạc Liêu, Cà Mau. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cà Mau trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.09V12.19

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cà Mau đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này