Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Cần Thơ 2025: 22.923.638 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202522.923.638tấn sơ bộ
Xếp hạng7/29▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng14%Đồng bằng sông Cửu Long: 166.910.333
Tỷ trọng cả nước3,9%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Cần Thơ là 22.923.638 tấn, tăng 15,4% so với 2024; đứng thứ 7 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 14% mức vùng Đồng bằng sông Cửu Long (166.910.333)
- Bằng 4% mức cả nước (582.437.883)
- Gần bằng Vĩnh Long (23.789.970, hạng 6)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Cần Thơ 22.923.638
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đồng Tháp · Vĩnh Long · Thanh Hóa · Phú Thọ
Cần Thơ 2003–2025: 6.478.000 → 22.923.638 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 254% sau 22 năm, từ 6.478.000 (2003) lên 22.923.638 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 7,5% năm 2003, 3,9% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 8 → 7).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cần Thơ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 22.923.638 | 7 | 166.910.333 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 19.872.819 | 8 | 141.136.393 | 521.015.275 | |
| 2023 | 17.372.498 | 9 | 123.167.008 | 477.968.036 | |
| 2022 | 16.443.493 | 7 | 106.766.741 | 429.863.317 | |
| 2021 | 11.762.414 | 9 | 80.374.554 | 312.326.860 | |
| 2020 | 16.109.700 | 6 | 87.020.800 | 332.739.780 | đứt chuỗi |
| 2019 | 15.593.100 | 8 | 87.452.300 | 333.692.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 14.465.900 | 8 | 79.733.900 | 309.608.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 15.407.300 | 6 | 76.016.900 | 285.335.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 14.803.300 | 6 | 71.612.000 | 267.082.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 14.020.900 | 6 | 67.985.100 | 242.294.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 12.393.000 | 6 | 62.665.100 | 226.494.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11.741.600 | 6 | 60.535.700 | 213.381.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 11.348.200 | 5 | 57.743.400 | 204.676.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 10.786.300 | 6 | 49.469.400 | 188.315.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 10.444.500 | 6 | 47.629.000 | 178.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 10.371.000 | 6 | 45.484.900 | 164.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 10.196.000 | 5 | 40.992.500 | 147.095.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 9.895.900 | 5 | 34.719.600 | 140.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 10.120.000 | 5 | 40.306.400 | 126.054.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 9.033.000 | 6 | 37.025.700 | 116.558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 7.109.000 | 5 | 25.579.000 | 98.352.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6.478.000 | 4 | 21.349.000 | 86.325.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Cần Thơ năm 2025 là bao nhiêu?
22.923.638 tấn (sơ bộ), đứng thứ 7 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cần Thơ đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 7/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Cần Thơ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Cần Thơ gồm Cần Thơ, Hậu Giang, Sóc Trăng. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cần Thơ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cần Thơ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.