Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Phú Thọ 2025: 30.291.906 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202530.291.906tấn sơ bộ
Xếp hạng5/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng99%Trung du và miền núi phía Bắc: 30.673.876
Tỷ trọng cả nước5,2%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Phú Thọ là 30.291.906 tấn, tăng 1,0% so với 2024; đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Gần bằng mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (30.673.876)
- Bằng 5% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 34% Hải Phòng (88.507.352, hạng 4)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Phú Thọ 30.291.906
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Tây Ninh · Cần Thơ · Thanh Hóa · Đà Nẵng
Phú Thọ 2000–2025: 1.485.114 → 30.291.906 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.940% sau 25 năm, từ 1.485.114 (2000) lên 30.291.906 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,9% năm 2000, 5,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Phú Thọ | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 30.291.906 | 5 | 30.673.876 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 29.978.264 | 5 | 30.318.771 | 521.015.275 | |
| 2023 | 29.452.500 | 5 | 29.746.863 | 477.968.036 | |
| 2022 | 23.636.062 | 5 | 23.899.545 | 429.863.317 | |
| 2021 | 16.814.243 | 5 | 17.081.046 | 312.326.860 | |
| 2020 | 15.388.400 | 8 | 15.915.880 | 332.739.780 | đứt chuỗi |
| 2019 | 15.562.100 | 9 | — | 333.692.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 17.332.700 | 5 | — | 309.608.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 18.356.300 | 5 | — | 285.335.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 18.203.700 | 5 | — | 267.082.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 15.658.100 | 5 | — | 242.294.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 14.990.100 | 5 | — | 226.494.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 13.372.500 | 5 | — | 213.381.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 10.031.000 | 8 | — | 204.676.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 10.000.600 | 7 | — | 188.315.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 8.818.300 | 8 | — | 178.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 8.011.000 | 9 | — | 164.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 6.627.600 | 10 | — | 147.095.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 8.733.000 | 7 | — | 140.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 4.912.100 | 9 | — | 126.054.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 3.811.900 | 11 | — | 116.558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 2.863.000 | 12 | — | 98.352.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 2.700.400 | 12 | — | 86.325.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 2.120.900 | 11 | — | 65.791.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 1.764.750 | 11 | — | 57.470.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 1.485.114 | 11 | — | 51.371.669 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Phú Thọ năm 2025 là bao nhiêu?
30.291.906 tấn (sơ bộ), đứng thứ 5 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Phú Thọ đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 5/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Phú Thọ gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Phú Thọ gồm Hòa Bình, Phú Thọ, Vĩnh Phúc. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Phú Thọ trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Phú Thọ đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.