Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Lào Cai 2025: 217.852 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025217.852tấn sơ bộ
Xếp hạng23/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng0,7%Trung du và miền núi phía Bắc: 30.673.876
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Lào Cai là 217.852 tấn, tăng 15,0% so với 2024; đứng thứ 23 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 1% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (30.673.876)
- Bằng 0% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 60% Hà Tĩnh (363.429, hạng 22)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Lào Cai 217.852
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh
Lào Cai 2000–2025: 511.000 → 217.852 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 57% sau 25 năm, từ 511.000 (2000) xuống 217.852 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,0% năm 2000, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Lào Cai | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 217.852 | 23 | 30.673.876 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 189.479 | 23 | 30.318.771 | 521.015.275 | |
| 2023 | 155.331 | 23 | 29.746.863 | 477.968.036 | |
| 2022 | 149.217 | 23 | 23.899.545 | 429.863.317 | |
| 2021 | 174.180 | 23 | 17.081.046 | 312.326.860 | |
| 2020 | 432.100 | 21 | 15.915.880 | 332.739.780 | đứt chuỗi |
| 2019 | 319.100 | 19 | — | 333.692.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 340.100 | 20 | — | 309.608.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 495.500 | 18 | — | 285.335.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 494.400 | 18 | — | 267.082.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 478.800 | 18 | — | 242.294.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 450.900 | 18 | — | 226.494.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 448.100 | 18 | — | 213.381.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 307.700 | 20 | — | 204.676.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 307.400 | 20 | — | 188.315.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 308.100 | 20 | — | 178.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 252.000 | 20 | — | 164.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 262.000 | 20 | — | 147.095.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 254.000 | 20 | — | 140.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 310.700 | 20 | — | 126.054.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 219.800 | 20 | — | 116.558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 528.900 | 19 | — | 98.352.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 517.800 | 20 | — | 86.325.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 518.900 | 19 | — | 65.791.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 555.900 | 18 | — | 57.470.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 511.000 | 18 | — | 51.371.669 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?
217.852 tấn (sơ bộ), đứng thứ 23 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 23/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.