Tải dữ liệu

Khối lượng hàng hóa luân chuyển Lào Cai 2025: 689,3 triệu tấn.km

triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025689,3triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,8%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.227
Tỷ trọng cả nước0,2%Cả nước: 316.598

Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Lào Cai là 689,3 triệu tấn.km, tăng 8,5% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Lào Cai 689,3
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Quảng Trị · Quảng Ngãi · Sơn La · Hà Tĩnh

Lào Cai 2000–2025: 40,5 → 689,3 triệu tấn.km

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V12.06, V12.16
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
2000–2025
Đơn vị
triệu tấn.km
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 1.602% sau 25 năm, từ 40,5 (2000) lên 689,3 triệu tấn.km (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,2% năm 2000, 0,2% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLào CaiHạngVùngCả nướcGhi chú
2025689,33114.227316.598sơ bộ
2024635,13113.117281.516
2023520,93111.929254.191
2022420,1319.859222.616
2021326,3318.438170.172
2020340,7317.444167.232đứt chuỗi
2019361,0307.730168.979dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018320,4307.026154.258dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017271,5306.222136.287dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016249,6305.798124.332dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015240,4305.488111.964dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014218,4305.112102.934dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013213,8304.91197.587dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012184,7304.63289.640dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011145,2304.08382.470dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010128,3303.70673.572dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009123,2303.49868.808dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008109,9303.35261.981dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007100,5302.83753.957dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200690,2312.19249.044dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200579,4301.69743.172dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200474,4311.44436.451dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200357,6311.16531.260dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200250,829—23.621dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200145,029—21.126dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
200040,529—18.487dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Lào Cai, Yên Bái theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Lào Cai năm 2025 là bao nhiêu?

689,3 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lào Cai đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?

Thứ 31/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Lào Cai gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Lào Cai gồm Lào Cai, Yên Bái. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lào Cai trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V12.06V12.16

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lào Cai đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này