Khối lượng hàng hóa luân chuyển Thái Nguyên 2025: 2.839 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.839triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng20/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng20%Trung du và miền núi phía Bắc: 14.227
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 316.598
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển của Thái Nguyên là 2.839 triệu tấn.km, tăng 7,5% so với 2024; đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 20% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (14.227)
- Bằng 1% mức cả nước (316.598)
- Gần bằng Khánh Hòa (2.887, hạng 19)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 2.839
Cao Bằng 24,0Cả nước 316.598TP. Hồ Chí Minh 83.558
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2000–2025: 101,2 → 2.839 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 2.705% sau 25 năm, từ 101,2 (2000) lên 2.839 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 2000, 0,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.839 | 20 | 14.227 | 316.598 | sơ bộ |
| 2024 | 2.642 | 20 | 13.117 | 281.516 | |
| 2023 | 2.400 | 20 | 11.929 | 254.191 | |
| 2022 | 2.081 | 21 | 9.859 | 222.616 | |
| 2021 | 1.842 | 19 | 8.438 | 170.172 | |
| 2020 | 1.116 | 23 | 7.444 | 167.232 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.089 | 25 | 7.730 | 168.979 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.030 | 25 | 7.026 | 154.258 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 974,3 | 24 | 6.222 | 136.287 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 827,2 | 24 | 5.798 | 124.332 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 772,1 | 24 | 5.488 | 111.964 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 767,7 | 24 | 5.112 | 102.934 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 722,2 | 24 | 4.911 | 97.587 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 690,4 | 24 | 4.632 | 89.640 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 668,9 | 24 | 4.083 | 82.470 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 565,3 | 25 | 3.706 | 73.572 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 484,6 | 25 | 3.498 | 68.808 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 387,1 | 25 | 3.352 | 61.981 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 326,1 | 25 | 2.837 | 53.957 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 289,4 | 26 | 2.192 | 49.044 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 277,5 | 24 | 1.697 | 43.172 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 217,1 | 26 | 1.444 | 36.451 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 152,6 | 28 | 1.165 | 31.260 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 123,4 | 26 | — | 23.621 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 111,8 | 26 | — | 21.126 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 101,2 | 25 | — | 18.487 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
2.839 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển?
Thứ 20/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.