Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Thái Nguyên 2025: 2.839 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.839triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng14/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng26%Trung du và miền núi phía Bắc: 11.060
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Thái Nguyên là 2.839 triệu tấn.km, tăng 7,5% so với 2024; đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 26% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (11.060)
- Bằng 2% mức cả nước (135.480)
- Bằng 95% Phú Thọ (3.004, hạng 13)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 2.839
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2000–2025: 90,5 → 2.839 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 3.037% sau 25 năm, từ 90,5 (2000) lên 2.839 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,1% năm 2000, 2,1% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 13 → 14).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.839 | 14 | 11.060 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 2.642 | 13 | 9.935 | 116.553 | |
| 2023 | 2.400 | 12 | 8.892 | 104.416 | |
| 2022 | 2.081 | 13 | 7.599 | 94.155 | |
| 2021 | 1.842 | 13 | 6.579 | 75.273 | |
| 2020 | 1.116 | 17 | 5.705 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.089 | 19 | 5.915 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.030 | 19 | 5.465 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 974,3 | 18 | 4.696 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 827,2 | 18 | 4.305 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 772,1 | 18 | 4.169 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 767,7 | 18 | 3.944 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 722,2 | 18 | 3.756 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 690,4 | 18 | 3.514 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 668,9 | 17 | 3.102 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 564,6 | 19 | 2.738 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 483,4 | 20 | 2.497 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 385,8 | 20 | 2.353 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 326,1 | 20 | 2.029 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 284,7 | 20 | 1.721 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 274,5 | 18 | 1.332 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 212,0 | 21 | 1.170 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 147,5 | 23 | 932,1 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 119,3 | 24 | — | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 104,0 | 22 | — | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 90,5 | 22 | — | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
2.839 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 14/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.