Thái Nguyên
Dân số 1,71 triệu người (2025), đông thứ 24 cả nước. GRDP 2025 tăng 6,33%, nhanh thứ 33/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 112,4 triệu đồng/người: khoảng 1,3 lần mức vùng, bằng 90% cả nước
- Thất nghiệp 1,77 %: bằng 81% mức vùng, bằng 80% cả nước
- Thu nhập bình quân 4.939 nghìn đồng: khoảng 1,2 lần mức vùng, bằng 82% cả nước
- Mật độ dân số 204 người/km2: khoảng 1,5 lần mức vùng, bằng 66% cả nước
- Hộ nghèo 2,4 %: bằng 49% mức vùng, khoảng 1,8 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng · tự chọn tiêu chí →
Thái Nguyên đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Thái Nguyên. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt112,4#8triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt106,33#33%Năng suất lao động2025kémtốt250,4#7triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt4,59#22doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt4.939#20nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt2,4#22%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,32#23hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,77#8chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt36,4#4%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,77#12%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt51,7#5%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao204#22người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt74,1#20nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt12,77#20‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt95,3#7%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt23,9#11%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt98,0#25%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt61,7#3%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7521#8điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp5,00 % · 2024#2Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100)113,96 % · Quý 3/2026#2Tỷ lệ che phủ rừng61,7 % · 2025#3Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện5,34 người · 2025#34Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 người · 2025#33Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân38,79 người · 2025#33Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện5,19 vụ · 2025#33Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân37,66 vụ · 2025#33Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thái Nguyên năm 2025 là 192.480 tỷ đồng, đứng thứ 22/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 33,9% so với 2020. Nổi bật: năng suất lao động (hạng 7/34). Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 33/34).
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Thái Nguyên cao nhất trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 30,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 8,8%.
Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Thái Nguyên, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Thái Nguyên năm 2025 là 1.711.576 người, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,4% so với 2020.
Dân số trung bình
Thái Nguyên đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.
Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,7% dân số (theo địa giới Thái Nguyên hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,3%.
% trên tổng dân số của Thái Nguyên; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 58,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tày (19,7%, 315.459 người), tiếp theo Nùng (6,9%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Thái Nguyên
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Thái Nguyên năm 2025 là 4.939 nghìn đồng, đứng thứ 20/34 cả nước, thấp hơn cả nước 17,7%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 41,5% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 4/34). Còn thấp: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 23/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Thái Nguyên đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 19,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 2,4%.
Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Thái Nguyên, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Thái Nguyên năm 2025 là 7.856 doanh nghiệp, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 0,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 38,3% so với 2020. Nổi bật: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 6/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Thái Nguyên đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 13,6%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 13,6%.
Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Thái Nguyên, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Thái Nguyên năm 2025 là 587.600 tấn, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 8,2% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 3/34). Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 27/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Thái Nguyên đứng thứ 4 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc.
Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Thái Nguyên
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Thái Nguyên năm 2025 là 319.772 người, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 1,7% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,4 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 7/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Thái Nguyên đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 1,2%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,2 điểm %.
Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Thái Nguyên, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Thái Nguyên năm 2025 là 98,0 %, đứng thứ 25/34 cả nước, thấp hơn cả nước 0,6%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 7/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Thái Nguyên đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 5,2%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,3 điểm %.
Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Thái Nguyên, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Thái Nguyên ↓
Xã, phường
Thái Nguyên có 92 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 283 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 92 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).
Tải về
Cao nhấtMật độ dân số · người/km2
Thấp nhấtMật độ dân số · người/km2
Hỏi đáp
Dân số Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Thái Nguyên năm 2025 là 1.711.576 người, đông thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước?
Thái Nguyên rộng 8.375 km², đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Thái Nguyên sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Thái Nguyên, Bắc Kạn.
Thái Nguyên có bao nhiêu xã, phường?
Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã: 15 phường, 77 xã, hình thành từ 283 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thái Nguyên năm 2025 là 192.480 tỷ đồng, đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 15 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 1.600.656 người | 2019 | 24/34 |
| Dân số trung bình | 1.711.576 người | 2025 | 24/34 |
| Diện tích | 8.375 km2 | 2025 | 19/34 |
| Mật độ dân số | 204 người/km2 | 2025 | 22/34 |
| Số cuộc kết hôn | 9.864 cuộc | 2025 | 27/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 9.542 trường hợp | 2025 | 27/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 3.081 vụ | 2025 | 23/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,24 con/phụ nữ | 2025 | 17/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 26,1 tuổi | 2025 | 27/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 1,01 % | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,70 ‰ | 2025 | 20/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,8 % | 2025 | 7/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 95,6 nam/100 nữ | 2025 | 34/34 |
| Tỷ suất chết thô | 7,15 ‰ | 2025 | 23/34 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,85 ‰ | 2025 | 15/34 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 5 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 109,3 % | 2025 | 21/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 125,49 % | 6/2026 | 2/5 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 104,91 % | 7/2026 | 2/5 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 100,1 % | 9/2026 | 31/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,1 % | 9/2026 | 28/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 374.300 bản | 2017 | 27/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 18 đơn vị | 2017 | 22/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 5 đơn vị | 2025 | 9/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 111,24 % | 9/2026 | 6/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 106,33 % | 2025 | 33/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 113,96 % | Quý 3/2026 | 2/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 97.015 tỷ đồng | 2025 | 2/3 |
| Năng suất lao động | 250,4 triệu đồng/lao động | 2025 | 7/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 112,4 triệu đồng/người | 2025 | 8/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 192.480 tỷ đồng | 2025 | 22/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 32,41 % | 2025 | 8/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 44,2 % | 2025 | 7/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 95,3 % | 2025 | 7/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 17 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số giáo viên giáo dục nghề nghiệp | 2.266 người | 2023 | 11/34 |
| Số giáo viên mẫu giáo | 5.343 người | 2023 | 22/34 |
| Số giáo viên phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số trực tiếp giảng dạy | 6.275 người | 2023 | 6/22 |
| Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 14.975 người | 2025 | 21/29 |
| Số học sinh mẫu giáo | 81.447 người | 2023 | 23/34 |
| Số học sinh phổ thông | 319.772 người | 2025 | 26/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một giáo viên | 21,35 người | 2025 | 19/34 |
| Số học sinh phổ thông bình quân một lớp học | 32,93 người | 2025 | 25/34 |
| Số học sinh phổ thông thuộc các dân tộc thiểu số | 160.999 người | 2025 | 7/34 |
| Số học sinh, sinh viên GDNN được tuyển mới | 52.649 người | 2023 | 14/34 |
| Số lớp học phổ thông | 9.712 lớp | 2025 | 26/34 |
| Số lớp mẫu giáo | 3.301 lớp | 2023 | 21/34 |
| Số nữ giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy | 11.719 người | 2023 | 24/34 |
| Số nữ học sinh phổ thông | 156.338 người | 2025 | 26/34 |
| Số trường mẫu giáo | 353,00 trường | 2023 | 21/34 |
| Số trường phổ thông | 603 trường | 2025 | 22/34 |
| Tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ | 97,4 % | 2024 | 13/34 |
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 781.379 người | 2025 | 24/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 768.246 người | 2025 | 23/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.801 nghìn đồng/tháng | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 51,7 % | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 36,4 % | 2025 | 4/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,77 % | 2025 | 12/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 1,21 % | 2025 | 14/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 43 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng bình quân từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 105,61 % | 8/2026 | 1/7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước | 104,71 % | 8/2026 | 3/7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng 12 năm trước | 102,88 % | 8/2026 | 6/7 |
| Chỉ số giá tiêu dùng so với tháng trước | 100,39 % | 8/2026 | 3/7 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 344,2 tỷ đồng | 2025 | 18/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 191 chợ | 2025 | 23/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 16 siêu thị | 2025 | 17/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 5 trung tâm thương mại | 2025 | 15/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 79.025 tỷ đồng | 2025 | 25/34 |