Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thái Nguyên (xanh đậm) trong vùng Trung du và miền núi phía Bắc (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 112,4 triệu đồng/người: khoảng 1,3 lần mức vùng, bằng 90% cả nước
  • Thất nghiệp 1,77 %: bằng 81% mức vùng, bằng 80% cả nước
  • Thu nhập bình quân 4.939 nghìn đồng: khoảng 1,2 lần mức vùng, bằng 82% cả nước
  • Mật độ dân số 204 người/km2: khoảng 1,5 lần mức vùng, bằng 66% cả nước
  • Hộ nghèo 2,4 %: bằng 49% mức vùng, khoảng 1,8 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng · tự chọn tiêu chí →

Thái Nguyên đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Thái Nguyên. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thái Nguyên năm 2025 là 192.480 tỷ đồng, đứng thứ 22/34 cả nước (chiếm 1,5% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 33,9% so với 2020. Nổi bật: năng suất lao động (hạng 7/34). Còn thấp: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 33/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

112,4triệu đồng/người · 2025
103,32024

Thái Nguyên cao nhất trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 30,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 8,8%.

Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Thái Nguyên, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 25 chỉ tiêu kinh tế của Thái Nguyên ↓

Dân số

Dân số trung bình của Thái Nguyên năm 2025 là 1.711.576 người, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,4% so với 2020.

Dân số trung bình

1.711.576người · 2025
1.694.5102024

Thái Nguyên đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.

Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,60 triệungười · 1/4/2019
24,7%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,7% dân số (theo địa giới Thái Nguyên hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 7,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,3%.

% trên tổng dân số của Thái Nguyên; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

14dân tộc thiểu số ≥ 100 người
41,3%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 58,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tày (19,7%, 315.459 người), tiếp theo Nùng (6,9%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Thái Nguyên

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 18,6% (1995) → 36,8% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Thái Nguyên ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Thái Nguyên năm 2025 là 4.939 nghìn đồng, đứng thứ 20/34 cả nước, thấp hơn cả nước 17,7%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 41,5% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 4/34). Còn thấp: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 23/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

4.939nghìn đồng · 2025
4.8252024

Thái Nguyên đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 19,0%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 2,4%.

Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Thái Nguyên, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 42,4% (2010) → 60,6% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Thái Nguyên ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Thái Nguyên năm 2025 là 7.856 doanh nghiệp, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 0,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 38,3% so với 2020. Nổi bật: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 6/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

4,59doanh nghiệp/1000 dân · 2025
4,042024

Thái Nguyên đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 13,6%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 13,6%.

Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Thái Nguyên, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 68,5% (2021) → 71,9% (2024) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Thái Nguyên ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Thái Nguyên năm 2025 là 587.600 tấn, đứng thứ 24/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 8,2% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 3/34). Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 27/34).

Sản lượng lương thực có hạt

587.600tấn · 2025
587.3202024

Thái Nguyên đứng thứ 4 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc.

Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Thái Nguyên

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 74,3% (2008) → 59,7% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 37 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Thái Nguyên ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Thái Nguyên năm 2025 là 319.772 người, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 1,7% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 1,4 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 7/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

95,3% · 2025
95,42024

Thái Nguyên đứng thứ 3 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 1,2%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,2 điểm %.

Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Thái Nguyên, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 44,5% (2002) → 45,2% (2025) · Vùng: Trung du và miền núi phía Bắc.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 30 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Thái Nguyên ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Thái Nguyên năm 2025 là 98,0 %, đứng thứ 25/34 cả nước, thấp hơn cả nước 0,6%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 1,6 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người sử dụng internet (hạng 7/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

98,0% · 2025
97,72024

Thái Nguyên đứng thứ 2 trong 9 tỉnh, thành vùng Trung du và miền núi phía Bắc, cao hơn mức vùng 5,2%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,3 điểm %.

Biểu đồ: Thái Nguyên so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Thái Nguyên, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Thái Nguyên ↓

Xã, phường

Thái Nguyên có 92 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 283 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 92 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).

Nguồn: Thống kê Thái Nguyên (niên giám, ấn phẩm cấp xã); bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Thái Nguyên sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Thái Nguyên năm 2025 là 1.711.576 người, đông thứ 24 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước?

Thái Nguyên rộng 8.375 km², đứng thứ 19 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Thái Nguyên sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Thái Nguyên mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Thái Nguyên, Bắc Kạn.

Thái Nguyên có bao nhiêu xã, phường?

Thái Nguyên có 92 đơn vị hành chính cấp xã: 15 phường, 77 xã, hình thành từ 283 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thái Nguyên năm 2025 là 192.480 tỷ đồng, đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.600.656 người201924/34
Dân số trung bình1.711.576 người202524/34
Diện tích8.375 km2202519/34
Mật độ dân số204 người/km2202522/34
Số cuộc kết hôn9.864 cuộc202527/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử9.542 trường hợp202527/34
Số vụ ly hôn đã xét xử3.081 vụ202523/34
Tổng tỷ suất sinh2,24 con/phụ nữ202517/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu26,1 tuổi202527/34
Tỷ lệ tăng dân số1,01 %202513/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số6,70 ‰202520/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,8 %20257/34
Tỷ số giới tính của dân số95,6 nam/100 nữ202534/34
Tỷ suất chết thô7,15 ‰202523/34
Tỷ suất sinh thô13,85 ‰202515/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 5 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý374.300 bản201727/34
Số thư viện do địa phương quản lý18 đơn vị201722/34
Số tòa soạn báo, tạp chí5 đơn vị20259/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố2.622 người202520/34
Số bị can đã bị truy tố2.373 người202522/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm2.607 người202522/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý836 lượt người202516/34
Số người bị thương do cháy, nổ5,00 người20258/19
Số người bị thương do tai nạn giao thông723 người20253/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 người202533/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện5,34 người202534/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân38,79 người202533/34
Số người chết do cháy, nổ6,00 người20254/23
Số người chết do tai nạn giao thông138 người202525/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20259/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,02 người202512/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân7,41 người202511/34
Số tiền thi hành án dân sự xong1.233 chưa rõ202523/34
Số việc thi hành án dân sự xong9.402 việc202522/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.476 vụ202521/34
Số vụ án đã bị truy tố1.324 vụ202521/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.459 vụ202521/34
Số vụ cháy, nổ89,00 vụ20258/34
Số vụ tai nạn giao thông702 vụ20259/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,05 vụ202525/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện5,19 vụ202533/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân37,66 vụ202533/34
Thiệt hại do cháy, nổ4,91 tỷ đồng202521/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền59,61 %202510/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc86,95 %20257/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 17 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp996.425 tỷ đồng20248/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp204.392 tỷ đồng202419/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp118.115 người202425/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp49.822 tỷ đồng20245/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp78.896 cơ sở202425/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân4,59 doanh nghiệp/1000 dân202522/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh6.117 doanh nghiệp202425/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/127.856 doanh nghiệp202524/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.937 doanh nghiệp202522/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh671 hợp tác xã20249/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh111.752 người202415/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh208.016 người202418/34
Số lao động trong hợp tác xã4.338 người202417/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp11.513 nghìn đồng20246/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp28.563 tỷ đồng202413/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp646,7 triệu đồng202414/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp5,00 %20242/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp611.058 tỷ đồng202416/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 43 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt117.190 ha202522/34
Diện tích gieo trồng khoai lang2.585 ha202515/34
Diện tích gieo trồng lạc3.277 ha202516/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm88.680 ha202522/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân36.800 ha202522/34
Diện tích gieo trồng lúa mùa51.880 ha202514/33
Diện tích gieo trồng mía156 ha202525/34
Diện tích gieo trồng ngô28.510 ha202512/34
Diện tích gieo trồng sắn1.263 ha202523/27
Diện tích rừng hiện có552.191 ha202513/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung8.100 ha202516/33
Diện tích thu hoạch thủy sản6.530 ha202521/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm51,83 tạ/ha202527/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân57,17 tạ/ha202530/34
Năng suất gieo trồng lúa mùa48,04 tạ/ha202521/33
Năng suất gieo trồng ngô44,88 tạ/ha202526/34
Sản lượng cá nuôi21.328 tấn202521/34
Sản lượng chè búp266.000 tấn20251/9
Sản lượng gỗ khai thác861.970 m3202514/34
Sản lượng khoai lang17.311 tấn202518/34
Sản lượng lạc6.770 tấn202517/33
Sản lượng lúa cả năm459.650 tấn202524/34
Sản lượng lúa đông xuân210.400 tấn202523/34
Sản lượng lúa mùa249.250 tấn202515/33
Sản lượng lương thực có hạt587.600 tấn202524/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người343,31 kg202522/34
Sản lượng mía7.500 tấn202523/34
Sản lượng ngô127.950 tấn202512/34
Sản lượng sắn18.650 tấn202523/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng6.458 tấn202525/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng129.894 tấn20257/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng116.418 tấn202517/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng6.069 tấn20256/34
Sản lượng thủy sản21.837 tấn202528/34
Sản lượng thủy sản khai thác499 tấn202530/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng21.338 tấn202525/34
Sản lượng tôm nuôi73,00 tấn202326/31
Số lượng bò43.758 con202528/34
Số lượng gia cầm19.249.997 con202515/34
Số lượng lợn477.300 con202520/34
Số lượng trâu43.144 con202515/34
Số trang trại868,00 trang trại202515/33
Tỷ lệ che phủ rừng61,7 %20253/34
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Cao BằngLai ChâuLào CaiLạng SơnPhú ThọSơn LaTuyên QuangĐiện BiênBáo số sai