Số lượng gia cầm Thái Nguyên 2025: 19.249.997 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202519.249.997con sơ bộ
Xếp hạng15/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng18%Trung du và miền núi phía Bắc: 108.506.708
Tỷ trọng cả nước3,2%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Thái Nguyên là 19.249.997 con, tăng 4,6% so với 2024; đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 18% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (108.506.708)
- Bằng 3% mức cả nước (597.764.388)
- Bằng 88% Đắk Lắk (21.982.980, hạng 14)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thái Nguyên 19.249.997
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Khánh Hòa · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · Đà Nẵng
Thái Nguyên 2000–2025: 3.848.000 → 19.249.997 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 400% sau 25 năm, từ 3.848.000 (2000) lên 19.249.997 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,0% năm 2000, 3,2% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thái Nguyên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 19.249.997 | 15 | 108.506.708 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 18.395.320 | 15 | 104.335.260 | 584.141.470 | |
| 2023 | 18.600.060 | 15 | 102.610.513 | 559.405.340 | |
| 2022 | 16.008.800 | 16 | 99.496.855 | 546.972.437 | |
| 2021 | 15.583.330 | 15 | 96.528.650 | 524.184.321 | |
| 2020 | 17.044.154 | 15 | 96.827.816 | 512.675.229 | đứt chuỗi |
| 2019 | 16.327.140 | 14 | 91.481.330 | 480.325.274 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 13.772.137 | 14 | 84.637.506 | 435.887.223 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 12.829.730 | 14 | 79.002.323 | 407.132.024 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 12.399.407 | 15 | 73.911.811 | 395.490.368 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 12.768.091 | 13 | 69.678.877 | 369.503.164 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 11.828.810 | 13 | 65.908.056 | 353.931.398 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 11.742.462 | 14 | 65.018.695 | 345.770.346 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 9.480.000 | 16 | 61.767.570 | 332.639.467 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 8.779.983 | 16 | 58.679.526 | 321.911.245 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 7.974.000 | 17 | 58.794.769 | 301.860.271 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 7.274.000 | 17 | 53.919.000 | 280.181.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 6.495.000 | 16 | 50.430.000 | 248.320.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 6.083.000 | 14 | 47.820.000 | 226.027.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 5.970.000 | 14 | 43.589.000 | 214.565.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 5.874.000 | 14 | 44.171.000 | 219.911.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 5.955.000 | 14 | 41.991.000 | 218.153.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 6.026.000 | 17 | — | 254.610.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 6.005.000 | 16 | — | 233.287.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 5.648.000 | 16 | — | 218.102.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 3.848.000 | 19 | — | 196.188.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Bắc Kạn, Thái Nguyên theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Thái Nguyên năm 2025 là bao nhiêu?
19.249.997 con (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thái Nguyên đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 15/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Thái Nguyên gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Thái Nguyên gồm Bắc Kạn, Thái Nguyên. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thái Nguyên trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thái Nguyên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.