Số lượng gia cầm Cao Bằng 2025: 3.151.010 con
con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.151.010con sơ bộ
Xếp hạng33/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng2,9%Trung du và miền núi phía Bắc: 108.506.708
Tỷ trọng cả nước0,5%Cả nước: 597.764.388
Năm 2025, số lượng gia cầm của Cao Bằng là 3.151.010 con, tăng 1,4% so với 2024; đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 3% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (108.506.708)
- Bằng 1% mức cả nước (597.764.388)
- Bằng 69% Khánh Hòa (4.541.375, hạng 32)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 3.151.010
Lai Châu 1.860.000Cả nước 597.764.388Nghệ An 39.523.000
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 2000–2025: 1.549.000 → 3.151.010 con
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 103% sau 25 năm, từ 1.549.000 (2000) lên 3.151.010 con (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,8% năm 2000, 0,5% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.151.010 | 33 | 108.506.708 | 597.764.388 | sơ bộ |
| 2024 | 3.107.650 | 33 | 104.335.260 | 584.141.470 | |
| 2023 | 3.083.420 | 33 | 102.610.513 | 559.405.340 | |
| 2022 | 3.031.870 | 33 | 99.496.855 | 546.972.437 | |
| 2021 | 2.974.070 | 33 | 96.528.650 | 524.184.321 | |
| 2020 | 2.956.260 | 33 | 96.827.816 | 512.675.229 | |
| 2019 | 2.721.470 | 33 | 91.481.330 | 480.325.274 | |
| 2018 | 2.493.950 | 33 | 84.637.506 | 435.887.223 | |
| 2017 | 2.363.663 | 33 | 79.002.323 | 407.132.024 | |
| 2016 | 2.235.210 | 33 | 73.911.811 | 395.490.368 | |
| 2015 | 2.185.513 | 32 | 69.678.877 | 369.503.164 | |
| 2014 | 2.179.937 | 32 | 65.908.056 | 353.931.398 | |
| 2013 | 2.254.851 | 32 | 65.018.695 | 345.770.346 | |
| 2012 | 2.064.506 | 33 | 61.767.570 | 332.639.467 | |
| 2011 | 2.072.468 | 33 | 58.679.526 | 321.911.245 | |
| 2010 | 2.138.769 | 31 | 58.794.769 | 301.860.271 | |
| 2009 | 2.075.000 | 30 | 53.919.000 | 280.181.000 | |
| 2008 | 2.113.000 | 30 | 50.430.000 | 248.320.000 | |
| 2007 | 2.089.000 | 30 | 47.820.000 | 226.027.000 | |
| 2006 | 2.158.000 | 29 | 43.589.000 | 214.565.000 | |
| 2005 | 1.968.000 | 29 | 44.171.000 | 219.911.000 | |
| 2004 | 1.909.000 | 32 | 41.991.000 | 218.153.000 | |
| 2003 | 1.845.000 | 30 | — | 254.610.000 | |
| 2002 | 1.590.000 | 30 | — | 233.287.000 | |
| 2001 | 1.509.000 | 30 | — | 218.102.000 | |
| 2000 | 1.549.000 | 29 | — | 196.188.000 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số lượng gia cầm của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
3.151.010 con (sơ bộ), đứng thứ 33 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về số lượng gia cầm?
Thứ 33/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.