Diện tích gieo trồng lúa mùa Cao Bằng 2025: 26.560 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202526.560ha sơ bộ
Xếp hạng21/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,0%Trung du và miền núi phía Bắc: 377.910
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 1.536.970
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Cao Bằng là 26.560 ha, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 21 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (377.910)
- Bằng 2% mức cả nước (1.536.970)
- Bằng 83% Lạng Sơn (32.080, hạng 20)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Cao Bằng 26.560
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Điện Biên · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Cao Bằng 1995–2025: 30.100 → 26.560 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 12% sau 30 năm, từ 30.100 (1995) xuống 26.560 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,7% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Cao Bằng | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 26.560 | 21 | 377.910 | 1.536.970 | sơ bộ |
| 2024 | 26.620 | 21 | 380.190 | 1.545.900 | |
| 2023 | 26.140 | 21 | 384.700 | 1.546.240 | |
| 2022 | 26.600 | 21 | 388.800 | 1.552.600 | |
| 2021 | 25.600 | 23 | 390.000 | 1.558.500 | |
| 2020 | 25.400 | 24 | 390.700 | 1.585.800 | |
| 2019 | 26.600 | 23 | 392.600 | 1.612.000 | |
| 2018 | 26.700 | 23 | 396.300 | 1.683.300 | |
| 2017 | 26.800 | 23 | 401.100 | 1.711.400 | |
| 2016 | 25.300 | 23 | 400.500 | 1.735.300 | |
| 2015 | 27.200 | 23 | 402.500 | 1.790.900 | |
| 2014 | 27.100 | 23 | 407.900 | 1.965.600 | |
| 2013 | 27.000 | 23 | 410.900 | 1.986.100 | |
| 2012 | 27.500 | 23 | 401.800 | 1.977.800 | |
| 2011 | 26.800 | 23 | 399.500 | 1.969.100 | |
| 2010 | 27.500 | 24 | 399.000 | 1.967.500 | |
| 2009 | 26.600 | 25 | 400.200 | 2.017.900 | |
| 2008 | 27.500 | 25 | 395.900 | 2.018.400 | |
| 2007 | 26.900 | 25 | 409.000 | 2.015.500 | |
| 2006 | 27.100 | 26 | 395.600 | 2.011.900 | |
| 2005 | 26.500 | 26 | 397.700 | 2.037.800 | |
| 2004 | 26.100 | 27 | 398.600 | 2.100.600 | |
| 2003 | 26.100 | 26 | — | 2.109.300 | |
| 2002 | 25.900 | 26 | — | 2.177.600 | |
| 2001 | 25.800 | 26 | — | 2.225.000 | |
| 2000 | 25.300 | 26 | — | 2.360.300 | |
| 1999 | 26.300 | 26 | — | 2.423.500 | |
| 1998 | 25.600 | 26 | — | 2.438.800 | |
| 1997 | 25.800 | 26 | — | 2.531.800 | |
| 1996 | 25.100 | 26 | — | 2.478.500 | |
| 1995 | 30.100 | 25 | — | 2.601.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa mùa của Cao Bằng năm 2025 là bao nhiêu?
26.560 ha (sơ bộ), đứng thứ 21 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Cao Bằng đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?
Thứ 21/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Cao Bằng trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Cao Bằng đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.