Diện tích gieo trồng lúa mùa Điện Biên 2025: 42.620 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202542.620ha sơ bộ
Xếp hạng18/33▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Trung du và miền núi phía Bắc: 377.910
Tỷ trọng cả nước2,8%Cả nước: 1.536.970
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Điện Biên là 42.620 ha, giảm 4,8% so với 2024; đứng thứ 18 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Trung du và miền núi phía Bắc (377.910)
- Bằng 3% mức cả nước (1.536.970)
- Gần bằng Đà Nẵng (43.580, hạng 17)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Điện Biên 42.620
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Cao Bằng · Lạng Sơn · Lai Châu · Sơn La
Điện Biên 2004–2025: 32.500 → 42.620 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 31% sau 21 năm, từ 32.500 (2004) lên 42.620 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2004, 2,8% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Điện Biên | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 42.620 | 18 | 377.910 | 1.536.970 | sơ bộ |
| 2024 | 44.780 | 17 | 380.190 | 1.545.900 | |
| 2023 | 45.700 | 17 | 384.700 | 1.546.240 | |
| 2022 | 45.300 | 17 | 388.800 | 1.552.600 | |
| 2021 | 43.900 | 17 | 390.000 | 1.558.500 | |
| 2020 | 42.800 | 18 | 390.700 | 1.585.800 | |
| 2019 | 42.100 | 18 | 392.600 | 1.612.000 | |
| 2018 | 42.000 | 18 | 396.300 | 1.683.300 | |
| 2017 | 41.100 | 18 | 401.100 | 1.711.400 | |
| 2016 | 41.100 | 18 | 400.500 | 1.735.300 | |
| 2015 | 40.600 | 18 | 402.500 | 1.790.900 | |
| 2014 | 40.900 | 19 | 407.900 | 1.965.600 | |
| 2013 | 40.700 | 19 | 410.900 | 1.986.100 | |
| 2012 | 40.100 | 18 | 401.800 | 1.977.800 | |
| 2011 | 39.600 | 19 | 399.500 | 1.969.100 | |
| 2010 | 38.500 | 19 | 399.000 | 1.967.500 | |
| 2009 | 37.000 | 19 | 400.200 | 2.017.900 | |
| 2008 | 35.600 | 21 | 395.900 | 2.018.400 | |
| 2007 | 34.700 | 22 | 409.000 | 2.015.500 | |
| 2006 | 33.600 | 22 | 395.600 | 2.011.900 | |
| 2005 | 32.700 | 22 | 397.700 | 2.037.800 | |
| 2004 | 32.500 | 23 | 398.600 | 2.100.600 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa mùa của Điện Biên năm 2025 là bao nhiêu?
42.620 ha (sơ bộ), đứng thứ 18 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Điện Biên đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?
Thứ 18/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Điện Biên trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Điện Biên đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.