Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Lạng Sơn 2025: 32.080 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202532.080ha sơ bộ
Xếp hạng20/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng8,5%Trung du và miền núi phía Bắc: 377.910
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Lạng Sơn là 32.080 ha, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 20 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Lạng Sơn 32.080
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Sơn La · Điện Biên · Lai Châu · Quảng Trị

Lạng Sơn 1995–2025: 34.600 → 32.080 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 7% sau 30 năm, từ 34.600 (1995) xuống 32.080 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 1995, 2,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳLạng SơnHạngVùngCả nướcGhi chú
202532.08020377.9101.536.970sơ bộ
202432.38020380.1901.545.900
202332.41020384.7001.546.240
202232.50020388.8001.552.600
202132.20020390.0001.558.500
202032.50020390.7001.585.800
201933.00020392.6001.612.000
201833.30021396.3001.683.300
201733.80021401.1001.711.400
201633.90022400.5001.735.300
201534.40022402.5001.790.900
201434.60022407.9001.965.600
201334.70022410.9001.986.100
201234.20022401.8001.977.800
201134.10022399.5001.969.100
201034.20022399.0001.967.500
200934.10021400.2002.017.900
200834.10023395.9002.018.400
200733.90023409.0002.015.500
200634.00021395.6002.011.900
200534.00021397.7002.037.800
200434.30022398.6002.100.600
200334.10021—2.109.300
200234.40023—2.177.600
200134.60023—2.225.000
200034.10024—2.360.300
199933.90024—2.423.500
199834.00024—2.438.800
199735.20024—2.531.800
199635.30024—2.478.500
199534.60024—2.601.900

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Lạng Sơn năm 2025 là bao nhiêu?

32.080 ha (sơ bộ), đứng thứ 20 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Lạng Sơn đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 20/33 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Lạng Sơn trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Lạng Sơn đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này