Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng lúa mùa Quảng Trị 2025: 1.610 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

20251.610ha sơ bộ
Xếp hạng31/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,2%Bắc Trung Bộ: 133.590
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 1.536.970

Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Quảng Trị là 1.610 ha, giảm 3,6% so với 2024; đứng thứ 31 trong 33 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 1.610
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 13.000 → 1.610 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.15, V06.22
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 88% sau 30 năm, từ 13.000 (1995) xuống 1.610 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,5% năm 1995, 0,1% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
20251.61031133.5901.536.970sơ bộ
20241.67031134.5101.545.900
20231.78031135.0801.546.240
20222.00031139.0001.552.600
20212.20031145.4001.558.500
20202.50031147.3001.585.800đứt chuỗi
20192.40029152.0001.612.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20182.60029163.6001.683.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20172.60029169.3001.711.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20162.50029174.7001.735.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20152.50029176.6001.790.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20142.80029178.1001.965.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20132.90029175.0001.986.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20122.90029178.4001.977.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20113.20030185.5001.969.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20103.70030178.4001.967.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20093.80030178.8002.017.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20085.40030190.9002.018.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20075.50030186.8002.015.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20065.30030187.6002.011.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20055.50030189.6002.037.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20046.60031194.1002.100.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20036.90029198.7002.109.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20027.70029208.1002.177.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20018.10029211.9002.225.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
20008.90029217.5002.360.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
19999.70029220.6002.423.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199810.30029216.9002.438.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199711.50029229.3002.531.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199612.30029233.9002.478.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
199513.00029235.7002.601.900dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng lúa mùa của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

1.610 ha (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?

Thứ 31/33 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.15V06.22

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này