Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Quảng Trị (xanh đậm) trong vùng Bắc Trung Bộ (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 77,4 triệu đồng/người: gần bằng mức vùng, bằng 62% cả nước
  • Thất nghiệp 2,56 %: khoảng 1,1 lần mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
  • Thu nhập bình quân 4.502 nghìn đồng: bằng 90% mức vùng, bằng 75% cả nước
  • Mật độ dân số 126 người/km2: bằng 57% mức vùng, bằng 41% cả nước
  • Hộ nghèo 2,3 %: khoảng 1,4 lần mức vùng, khoảng 1,7 lần cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh · tự chọn tiêu chí →

Quảng Trị đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Quảng Trị. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Trị năm 2025 là 123.402 tỷ đồng, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 1,0% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 57,9% so với 2020. Còn thấp: tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người (hạng 27/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

77,4triệu đồng/người · 2025
69,82024

Quảng Trị đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 2,5%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 10,8%.

Biểu đồ: Quảng Trị so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Quảng Trị, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 25 chỉ tiêu kinh tế của Quảng Trị ↓

Dân số

Dân số trung bình của Quảng Trị năm 2025 là 1.594.134 người, đứng thứ 26/34 cả nước (chiếm 1,6% cả nước). Dân số trung bình tăng 3,6% so với 2020.

Dân số trung bình

1.594.134người · 2025
1.583.9712024

Quảng Trị đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,6%.

Biểu đồ: Quảng Trị so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,53 triệungười · 1/4/2019
27,0%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 27,0% dân số (theo địa giới Quảng Trị hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 9,0% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,9%.

% trên tổng dân số của Quảng Trị; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

7dân tộc thiểu số ≥ 100 người
7,4%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 92,6% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Bru Vân Kiều (5,8%, 88.360 người), tiếp theo Tà Ôi (1,1%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Quảng Trị

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 13,3% (1995) → 20,7% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 8 chỉ tiêu dân số của Quảng Trị ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Quảng Trị năm 2025 là 4.502 nghìn đồng, đứng thứ 24/34 cả nước, thấp hơn cả nước 25,0%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 48,7% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo (hạng 12/34). Còn thấp: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 27/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

4.502nghìn đồng · 2025
4.0652024

Quảng Trị đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 10,3%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 10,8%.

Biểu đồ: Quảng Trị so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Quảng Trị, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 44,1% (2010) → 50,5% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 18 chỉ tiêu lao động, mức sống của Quảng Trị ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Quảng Trị năm 2025 là 9.269 doanh nghiệp, đứng thứ 22/34 cả nước (chiếm 0,9% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 22,1% so với 2020. Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 33/34).

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

5,81doanh nghiệp/1000 dân · 2025
5,382024

Quảng Trị cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 16,4%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 8,0%.

Biểu đồ: Quảng Trị so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Quảng Trị, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2023

Dưới 10 người: 79,6% (2021) → 81,1% (2023) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Quảng Trị ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Quảng Trị năm 2025 là 590.450 tấn, đứng thứ 23/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 0,6% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 5/34). Còn thấp: năng suất gieo trồng lúa cả năm (hạng 25/34).

Sản lượng lương thực có hạt

590.450tấn · 2025
634.3702024

Quảng Trị đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 6,9%.

Biểu đồ: Quảng Trị so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Quảng Trị

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 77,5% (2008) → 70,9% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 50,7% (2012) → 5,7% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 43 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Quảng Trị ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Quảng Trị năm 2025 là 336.398 người, đứng thứ 25/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 2,8 điểm % so với 2020. Còn thấp: tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh (hạng 27/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

93,5% · 2025
94,22024

Quảng Trị đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,6 điểm %.

Biểu đồ: Quảng Trị so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Quảng Trị, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 49,4% (2002) → 46,5% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 31 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Quảng Trị ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Quảng Trị năm 2025 là 96,9 %, đứng thứ 27/34 cả nước, thấp hơn cả nước 1,8%. Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 2,4 điểm % so với 2020. Còn thấp: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 33/34).

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

96,9% · 2025
96,42024

Quảng Trị đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 1,8%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,5 điểm %.

Biểu đồ: Quảng Trị so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Quảng Trị, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Quảng Trị ↓

Xã, phường

Quảng Trị có 78 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 264 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. 78 xã có số liệu cấp xã (niên giám, ấn phẩm của Thống kê tỉnh).

Nguồn: Thống kê Quảng Trị (niên giám, ấn phẩm cấp xã); bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Quảng Trị sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Quảng Trị năm 2025 là 1.594.134 người, đông thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước?

Quảng Trị rộng 12.687 km², đứng thứ 10 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Quảng Trị sau sáp nhập gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị mới hợp nhất từ 2 tỉnh, thành cũ: Quảng Trị, Quảng Bình.

Quảng Trị có bao nhiêu xã, phường?

Quảng Trị có 78 đơn vị hành chính cấp xã: 8 phường, 69 xã, 1 đặc khu, hình thành từ 264 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Quảng Trị năm 2025 là 123.402 tỷ đồng, đứng thứ 26 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 15 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.527.805 người201926/34
Dân số trung bình1.594.134 người202526/34
Diện tích12.687 km2202510/34
Mật độ dân số126 người/km2202529/34
Số cuộc kết hôn10.176 cuộc202525/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử11.432 trường hợp202524/34
Số vụ ly hôn đã xét xử2.144 vụ202526/34
Tổng tỷ suất sinh2,39 con/phụ nữ202510/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu28,0 tuổi202518/34
Tỷ lệ tăng dân số0,64 %202526/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số9,09 ‰202510/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,6 %20258/34
Tỷ số giới tính của dân số100,4 nam/100 nữ202515/34
Tỷ suất chết thô6,36 ‰202514/34
Tỷ suất sinh thô15,45 ‰202510/34
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý319.800 bản201728/34
Số thư viện do địa phương quản lý18 đơn vị201722/34
Số tòa soạn báo, tạp chí3 đơn vị202520/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 6 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố2.009 người202524/34
Số bị can đã bị truy tố1.875 người202525/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm2.061 người202524/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý782 lượt người202519/34
Số người bị thương do cháy, nổ0,00 người202420/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông210 người202525/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người20257/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,99 người202527/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân11,14 người202517/34
Số người chết do cháy, nổ0,00 người202422/34
Số người chết do tai nạn giao thông201 người202523/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người202510/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,88 người202533/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân10,56 người202527/34
Số tiền thi hành án dân sự xong1.001 chưa rõ202526/34
Số việc thi hành án dân sự xong7.522 việc202525/34
Số vụ án đã bị khởi tố1.071 vụ202527/34
Số vụ án đã bị truy tố983 vụ202526/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm1.143 vụ202524/34
Số vụ cháy, nổ31,00 vụ202520/34
Số vụ tai nạn giao thông305 vụ202526/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 vụ20258/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,86 vụ202531/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân16,03 vụ202515/34
Thiệt hại do cháy, nổ12,57 tỷ đồng202510/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền40,91 %202533/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc84,89 %202516/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 18 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 18 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp146.798 tỷ đồng202427/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp108.774 tỷ đồng202425/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp188.392 người202421/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-1.268 tỷ đồng202432/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp118.136 cơ sở202420/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,81 doanh nghiệp/1000 dân202515/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh7.688 doanh nghiệp202422/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/129.269 doanh nghiệp202522/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.358 doanh nghiệp202526/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh600 hợp tác xã202413/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh28.866 người202429/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh77.133 người202428/34
Số lao động trong hợp tác xã3.968 người202419/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp7.842 nghìn đồng202433/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp7.174 tỷ đồng202428/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp1.051 triệu đồng20246/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-0,86 %202432/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp236.221 tỷ đồng202425/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt112.190 ha202523/34
Diện tích gieo trồng khoai lang3.827 ha20256/34
Diện tích gieo trồng lạc5.848 ha202512/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm103.590 ha202519/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân55.500 ha202518/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông46.482 ha20259/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa1.610 ha202531/33
Diện tích gieo trồng mía225 ha202523/34
Diện tích gieo trồng ngô8.530 ha202524/34
Diện tích gieo trồng sắn20.194 ha20258/27
Diện tích rừng hiện có840.376 ha20257/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung22.400 ha20256/33
Diện tích thu hoạch thủy sản8.100 ha202518/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm52,88 tạ/ha202525/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân60,17 tạ/ha202526/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông45,56 tạ/ha202515/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa12,61 tạ/ha202533/33
Năng suất gieo trồng ngô49,84 tạ/ha202520/34
Sản lượng cá biển khai thác93.440 tấn202512/22
Sản lượng cá nuôi13.710 tấn202523/34
Sản lượng gỗ khai thác2.280.200 m320252/34
Sản lượng khoai lang30.766 tấn20259/34
Sản lượng lạc13.402 tấn202513/33
Sản lượng lúa cả năm547.740 tấn202519/34
Sản lượng lúa đông xuân333.960 tấn202519/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông211.754 tấn202510/17
Sản lượng lúa mùa2.030 tấn202531/33
Sản lượng lương thực có hạt590.450 tấn202523/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người370,39 kg202521/34
Sản lượng mía4.800 tấn202529/34
Sản lượng ngô42.510 tấn202525/34
Sản lượng sắn335.536 tấn20258/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng13.188 tấn202513/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng49.222 tấn202519/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng86.850 tấn202521/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng2.536 tấn202515/34
Sản lượng thủy sản138.606 tấn202519/34
Sản lượng thủy sản khai thác116.458 tấn202514/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng22.148 tấn202523/34
Sản lượng tôm nuôi7.702 tấn202518/29
Số lượng bò140.742 con202516/34
Số lượng gia cầm10.389.547 con202522/34
Số lượng lợn456.200 con202522/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ6.976 chiếc20253/22
Số lượng trâu46.184 con202513/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên1.498 chiếc202510/22
Số trang trại333,00 trang trại202523/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên814.328 CV20258/22
Tỷ lệ che phủ rừng61,0 %20255/34
Thương mại, du lịch, giá cả 9 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:HuếHà TĩnhNghệ AnThanh HóaBáo số sai