Tải dữ liệu

Số lượng lợn Quảng Trị 2025: 456.200 con

con · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025456.200con sơ bộ
Xếp hạng22/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng16%Bắc Trung Bộ: 2.800.100
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 26.743.400

Năm 2025, số lượng lợn của Quảng Trị là 456.200 con, giảm 5,4% so với 2024; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Quảng Trị 456.200
Huế 120.100Cả nước 26.743.400Đồng Nai 3.670.800
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh

Quảng Trị 1995–2025: 415.700 → 456.200 con

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.33, V06.44
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
con
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 10% sau 30 năm, từ 415.700 (1995) lên 456.200 con (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 1995, 1,7% năm 2025.
  • Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 21 → 22).

Số liệu theo kỳ

KỳQuảng TrịHạngVùngCả nướcGhi chú
2025456.200222.800.10026.743.400sơ bộ
2024482.167212.816.22226.519.409
2023452.843202.708.34025.546.030
2022481.904192.653.68524.745.382
2021405.599202.503.39823.202.782
2020362.720192.441.95022.028.100đứt chuỗi
2019293.320222.063.98020.208.254dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2018575.410202.933.61029.830.710dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2017578.970202.854.78029.110.717dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2016638.959193.168.33930.863.912dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2015642.560193.126.50028.863.983dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2014627.345193.123.20227.807.369dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2013594.252193.095.81427.267.770dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2012601.627203.117.55527.544.438dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2011583.320213.046.83027.056.193dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2010640.444193.287.50627.347.488dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2009627.300213.445.80027.627.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2008603.200213.551.10026.701.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2007596.600223.803.70026.560.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2006601.200233.804.60026.855.300dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2005586.700233.913.10027.435.000dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2004560.100233.852.30026.143.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2003527.600213.803.40024.884.600dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2002516.500203.569.90023.169.500dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2001492.500203.351.90021.800.100dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
2000464.100212.944.00020.193.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1999409.208222.709.63818.885.771dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1998439.300192.774.30018.132.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1997444.300192.764.20017.635.800dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1996425.500192.685.30016.921.700dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
1995415.700162.636.90016.306.400dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Số lượng lợn của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?

456.200 con (sơ bộ), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số lượng lợn?

Thứ 22/34 năm 2025.

Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?

Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.33V06.44

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này