Số học sinh mẫu giáo Quảng Trị 2023: 82.627 người
người · cập nhật 2023 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202382.627người dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)
Xếp hạng22/34▼ 4 bậc so với 2021
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 558.707
Tỷ trọng cả nước2,0%Cả nước: 4.132.247
Năm 2023, số học sinh mẫu giáo của Quảng Trị là 82.627 người, giảm 3,1% so với 2021; đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (558.707)
- Bằng 2% mức cả nước (4.132.247)
- Gần bằng Tây Ninh (83.768, hạng 21)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2023)
Quảng Trị 82.627
Cao Bằng 28.241Cả nước 4.132.247TP. Hồ Chí Minh 420.466
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2002–2023: 51.176 → 82.627 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 61% sau 21 năm, từ 51.176 (2002) lên 82.627 người (2023).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,4% năm 2002, 2,0% năm 2023.
- Xuống 4 bậc so với 2021 (hạng 18 → 22).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2023 | 82.627 | 22 | 558.707 | 4.132.247 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 85.312 | 18 | 571.681 | 3.895.303 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 87.287 | 21 | 591.178 | 4.326.884 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 81.000 | 25 | 580.559 | 4.415.233 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 87.510 | 23 | 588.905 | 4.599.841 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 84.858 | 23 | 566.167 | 4.409.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 74.957 | 24 | 499.861 | 3.978.521 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 69.535 | 25 | 462.080 | 3.754.975 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 68.149 | 24 | 443.012 | 3.614.066 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 69.068 | 24 | 439.671 | 3.551.082 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 64.427 | 23 | 411.390 | 3.320.328 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 60.500 | 23 | 390.100 | 3.061.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 57.600 | 23 | 380.500 | 2.909.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 58.200 | 22 | 374.100 | 2.774.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 56.100 | 20 | 357.700 | 2.593.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 53.800 | 21 | 353.700 | 2.524.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 53.684 | 20 | 352.451 | 2.426.876 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 50.744 | 20 | 349.781 | 2.329.863 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 55.513 | 16 | 359.252 | 2.172.899 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 51.176 | 17 | 369.550 | 2.143.881 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2023 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số học sinh mẫu giáo của Quảng Trị năm 2023 là bao nhiêu?
82.627 người (dự án tự tính (ghép tỉnh cũ)), đứng thứ 22 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số học sinh mẫu giáo?
Thứ 22/34 năm 2023.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcV13.03
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.