Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Quảng Trị 2025: 17.095 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202517.095người đứt chuỗi
Xếp hạng18/29▲ 4 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Bắc Trung Bộ: 100.564
Tỷ trọng cả nước2,1%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Quảng Trị là 17.095 người, giảm 0,6% so với 2024; đứng thứ 18 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Bắc Trung Bộ (100.564)
- Bằng 2% mức cả nước (819.367)
- Gần bằng Tuyên Quang (17.357, hạng 17)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 17.095
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2002–2025: 15.516 → 17.095 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 10% sau 23 năm, từ 15.516 (2002) lên 17.095 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,1% năm 2002, 2,1% năm 2025.
- Lên 4 bậc so với 2024 (hạng 22 → 18).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 17.095 | 18 | 100.564 | 819.367 | đứt chuỗi |
| 2024 | 17.197 | 22 | 99.623 | 817.734 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2023 | 17.007 | 22 | 98.528 | 813.583 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2021 | 16.866 | 23 | 97.377 | 813.206 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2020 | 16.747 | 24 | 97.419 | 818.062 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2019 | 16.476 | 24 | 96.695 | 811.969 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 16.612 | 25 | 98.943 | 805.733 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 17.787 | 24 | 103.129 | 852.998 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 18.042 | 24 | 105.528 | 858.772 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 18.422 | 24 | 108.085 | 861.269 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 18.086 | 24 | 107.623 | 856.730 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 18.234 | 24 | 111.440 | 855.235 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 18.100 | 24 | 111.690 | 847.536 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 18.075 | 23 | 111.899 | 828.148 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 18.464 | 22 | 114.848 | 830.923 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 18.689 | 21 | 114.472 | 818.725 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 18.059 | 21 | 116.114 | 806.864 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 18.392 | 21 | 116.649 | 800.623 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 17.892 | 22 | 117.171 | 789.663 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 17.499 | 23 | 113.994 | 780.538 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 16.967 | 23 | 116.431 | 771.015 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 16.212 | 21 | 113.305 | 755.384 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 15.516 | 23 | 107.927 | 723.471 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Đến 2024 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
17.095 người (đứt chuỗi), đứng thứ 18 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 18/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.