Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy Huế 2025: 10.868 người
người · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202510.868người
Xếp hạng25/29▲ 5 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng11%Bắc Trung Bộ: 100.564
Tỷ trọng cả nước1,3%Cả nước: 819.367
Năm 2025, số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Huế là 10.868 người, giảm 1,2% so với 2024; đứng thứ 25 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 11% mức vùng Bắc Trung Bộ (100.564)
- Bằng 1% mức cả nước (819.367)
- Bằng 92% Quảng Ninh (11.870, hạng 24)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Huế 10.868
Lai Châu 5.700Cả nước 819.367TP. Hồ Chí Minh 79.833
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2002–2025: 9.484 → 10.868 người
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 15% sau 23 năm, từ 9.484 (2002) lên 10.868 người (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,3% năm 2002, 1,3% năm 2025.
- Lên 5 bậc so với 2024 (hạng 30 → 25).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 10.868 | 25 | 100.564 | 819.367 | |
| 2024 | 11.003 | 30 | 99.623 | 817.734 | |
| 2023 | 11.002 | 30 | 98.528 | 813.583 | |
| 2021 | 10.826 | 30 | 97.377 | 813.206 | |
| 2020 | 10.811 | 30 | 97.419 | 818.062 | |
| 2019 | 10.847 | 30 | 96.695 | 811.969 | |
| 2018 | 11.024 | 30 | 98.943 | 805.733 | |
| 2017 | 11.752 | 30 | 103.129 | 852.998 | |
| 2016 | 11.820 | 30 | 105.528 | 858.772 | |
| 2015 | 11.969 | 30 | 108.085 | 861.269 | |
| 2014 | 12.283 | 30 | 107.623 | 856.730 | |
| 2013 | 12.585 | 30 | 111.440 | 855.235 | |
| 2012 | 12.683 | 29 | 111.690 | 847.536 | |
| 2011 | 12.165 | 29 | 111.899 | 828.148 | |
| 2010 | 12.402 | 30 | 114.848 | 830.923 | |
| 2009 | 12.157 | 30 | 114.472 | 818.725 | |
| 2008 | 12.278 | 30 | 116.114 | 806.864 | |
| 2007 | 11.803 | 30 | 116.649 | 800.623 | |
| 2006 | 10.995 | 30 | 117.171 | 789.663 | |
| 2005 | 10.606 | 31 | 113.994 | 780.538 | |
| 2004 | 10.902 | 30 | 116.431 | 771.015 | |
| 2003 | 10.139 | 28 | 113.305 | 755.384 | |
| 2002 | 9.484 | 28 | 107.927 | 723.471 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
10.868 người, đứng thứ 25 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về số giáo viên phổ thông trực tiếp giảng dạy?
Thứ 25/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.