Tải dữ liệu
Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về
Huế (xanh đậm) trong vùng Bắc Trung Bộ (xanh nhạt)

Tổng quan

So với vùng và cả nước

  • GRDP/người 75,3 triệu đồng/người: bằng 95% mức vùng, bằng 60% cả nước
  • Thất nghiệp 3,93 %: khoảng 1,7 lần mức vùng, khoảng 1,8 lần cả nước
  • Thu nhập bình quân 5.697 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 95% cả nước
  • Mật độ dân số 241 người/km2: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 78% cả nước
  • Hộ nghèo 1,4 %: bằng 85% mức vùng, gần bằng cả nước

Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai · tự chọn tiêu chí →

Huế đứng ở đâu trong 34 tỉnh

Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Huế. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); số 34 tỉnh trước 7/2025 do Vietnam in Data ghép từ tỉnh cũ
Tải về

Kinh tế

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Huế năm 2025 là 89.600 tỷ đồng, đứng thứ 30/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 55,0% so với 2020. Nổi bật: chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) (hạng 12/34).

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người

75,3triệu đồng/người · 2025
67,72024

Huế đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 5,2%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 11,1%.

Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Huế, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 19 chỉ tiêu kinh tế của Huế ↓

Dân số

Dân số trung bình của Huế năm 2025 là 1.190.336 người, đứng thứ 30/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Dân số trung bình tăng 5,0% so với 2020.

Dân số trung bình

1.190.336người · 2025
1.178.5502024

Huế đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 1,0%.

Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Dân số theo độ tuổi và giới tính

1,13 triệungười · 1/4/2019
24,2%dưới 15 tuổi

Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,2% dân số (theo địa giới Huế hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 9,3% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,5%.

% trên tổng dân số của Huế; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân tộc

8dân tộc thiểu số ≥ 100 người
4,9%không phải người Kinh

Người Kinh chiếm 95,1% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Tà Ôi (3,1%, 34.967 người), tiếp theo Cơ Tu (1,5%).

8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.

Nguồn: Tổng điều tra dân số và nhà ở 2019, Cục Thống kê
Tải về

Dân số trung bìnhngười · Huế

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Dân số thành thị và nông thôn 2025

Thành thị: 26,0% (1995) → 68,3% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 11 chỉ tiêu dân số của Huế ↓

Lao động, mức sống

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Huế năm 2025 là 5.697 nghìn đồng, đứng thứ 9/34 cả nước, thấp hơn cả nước 5,1%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 77,3% so với 2020. Còn thấp: tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động (hạng 32/34).

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành

5.697nghìn đồng · 2025
5.1282024

Huế cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 13,5%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 11,1%.

Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Huế, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Thu nhập bình quân đầu người theo nguồn thu 2025

Tiền lương, tiền công: 41,5% (2010) → 47,2% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 19 chỉ tiêu lao động, mức sống của Huế ↓

Doanh nghiệp, đầu tư

Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Huế năm 2025 là 5.971 doanh nghiệp, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 0,6% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 22,3% so với 2020.

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân

5,02doanh nghiệp/1000 dân · 2025
4,582024

Huế đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, ngang mức bình quân vùng. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 9,6%.

Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Huế, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Doanh nghiệp theo quy mô lao động 2024

Dưới 10 người: 75,6% (2021) → 78,4% (2024) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 21 chỉ tiêu doanh nghiệp, đầu tư của Huế ↓

Nông, lâm, thủy sản

Sản lượng lương thực có hạt của Huế năm 2025 là 332.020 tấn, đứng thứ 28/34 cả nước (chiếm 0,7% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt tăng 1,8% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 9/34).

Sản lượng lương thực có hạt

332.020tấn · 2025
352.0102024

Huế đứng thứ 5 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 5,7%.

Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Sản lượng lương thực có hạttấn · Huế

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Diện tích rừng theo loại rừng 2025

Rừng tự nhiên: 69,5% (2008) → 67,1% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Trang trại theo lĩnh vực sản xuất 2025

Trồng trọt: 2,4% (2021) → 2,1% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 43 chỉ tiêu nông, lâm, thủy sản của Huế ↓

Giáo dục, y tế

Số học sinh phổ thông của Huế năm 2025 là 225.861 người, đứng thứ 30/34 cả nước (chiếm 1,2% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 1,5 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 1/34).

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế

99,7% · 2025
99,32024

Huế cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 7,1%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 0,4 điểm %.

Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Huế, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Học sinh phổ thông theo cấp học 2025

Tiểu học: 52,5% (2002) → 47,6% (2025) · Vùng: Bắc Trung Bộ.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Xem thêm 33 chỉ tiêu giáo dục, y tế của Huế ↓

Hạ tầng, môi trường, an ninh

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Huế năm 2025 là 100,0 %, đứng thứ 1/34 cả nước, cao hơn cả nước 1,4%. Tỷ lệ người sử dụng internet tăng 5,8 điểm % so với 2024.

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh

100,0% · 2025
99,72024

Huế cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 1,4%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,3 điểm %.

Biểu đồ: Huế so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Huế, vùng và cả nước

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Biểu đồ đầy đủ, bản đồ, xếp hạng →

Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Huế ↓

Xã, phường

Huế có 40 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 133 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.

40 xã, phường, đặc khu

Nguồn: Danh mục hành chính, Cục Thống kê; bản đồ: thanglequoc
Tải về

Hỏi đáp

Dân số Huế sau sáp nhập là bao nhiêu?

Dân số trung bình Huế năm 2025 là 1.190.336 người, đông thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).

Diện tích Huế đứng thứ mấy cả nước?

Huế rộng 4.947 km², đứng thứ 29 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).

Huế có sáp nhập với tỉnh nào không?

Không. Huế là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.

Huế có bao nhiêu xã, phường?

Huế có 40 đơn vị hành chính cấp xã: 21 phường, 19 xã, hình thành từ 133 xã, phường, thị trấn cũ.

GRDP Huế năm 2025 là bao nhiêu?

Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Huế năm 2025 là 89.600 tỷ đồng, đứng thứ 30 trong 34 tỉnh, thành phố.

Mọi chỉ tiêu theo chủ đề

Dân số 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019)1.128.620 người201930/34
Dân số trung bình1.190.336 người202530/34
Diện tích4.947 km2202529/34
Mật độ dân số241 người/km2202517/34
Số cuộc kết hôn7.249 cuộc202530/34
Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử13.394 trường hợp202523/34
Số vụ ly hôn đã xét xử1.961 vụ202527/34
Tổng tỷ suất sinh2,06 con/phụ nữ202522/34
Tuổi kết hôn trung bình lần đầu29,3 tuổi20253/34
Tỷ lệ tăng dân số1,00 %202514/34
Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số7,89 ‰202516/34
Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh99,5 %202512/34
Tỷ số giới tính của dân số99,4 nam/100 nữ202524/34
Tỷ suất chết thô6,86 ‰202518/34
Tỷ suất di cư thuần1,13 ‰20251/11
Tỷ suất nhập cư5,81 ‰20251/11
Tỷ suất sinh thô14,74 ‰202512/34
Tỷ suất xuất cư4,68 ‰20258/11
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 3 chỉ tiêu
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số sách trong thư viện do địa phương quản lý290.200 bản201731/34
Số thư viện do địa phương quản lý9 đơn vị201733/34
Số tòa soạn báo, tạp chí10 đơn vị20253/34
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Số bị can đã bị khởi tố1.422 người202531/34
Số bị can đã bị truy tố1.473 người202531/34
Số bị cáo đã xét xử sơ thẩm1.617 người202529/34
Số lượt người đã được trợ giúp pháp lý458 lượt người202531/34
Số người bị thương do cháy, nổ1,00 người202414/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông201 người202527/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,02 người202520/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện1,57 người202514/34
Số người bị thương do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân13,84 người202527/34
Số người chết do cháy, nổ0,00 người202422/34
Số người chết do tai nạn giao thông114 người202528/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,01 người202514/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện0,88 người20258/34
Số người chết do tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân7,82 người202515/34
Số tiền thi hành án dân sự xong1.483 chưa rõ202519/34
Số việc thi hành án dân sự xong4.879 việc202528/34
Số vụ án đã bị khởi tố793 vụ202531/34
Số vụ án đã bị truy tố718 vụ202531/34
Số vụ án đã xét xử sơ thẩm816 vụ202530/34
Số vụ cháy, nổ12,00 vụ202532/34
Số vụ tai nạn giao thông280 vụ202527/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 01 km đường0,03 vụ202517/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,18 vụ202513/34
Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 100.000 dân19,24 vụ202527/34
Thiệt hại do cháy, nổ6,29 tỷ đồng202519/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền52,05 %202532/34
Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về việc73,03 %202534/34
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Chênh lệch thu nhập nhóm cao nhất so với nhóm thấp nhất5,59 lần202524/34
Chỉ số giá sinh hoạt theo không gian theo địa phương (Hà Nội = 100)95,67 %202520/34
Chỉ số phát triển con người0,73 chỉ số202516/34
Diện tích nhà ở bình quân đầu người26,80 m2202422/34
Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)0,31 hệ số202518/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập cao nhất11.077 nghìn đồng20258/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng của nhóm thu nhập thấp nhất1.980 nghìn đồng202518/34
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành5.697 nghìn đồng20259/34
Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung98,9 %20242/11
Tỷ lệ dân số dùng hố xí hợp vệ sinh99,9 %20257/34
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh100,0 %20251/34
Tỷ lệ hộ có máy tính26,8 %20257/34
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 %20241/34
Tỷ lệ hộ gia đình có kết nối internet90,4 %202526/34
Tỷ lệ hộ nghèo1,4 %202513/32
Tỷ lệ người dân biết kỹ năng về công nghệ thông tin48,74 %202513/34
Tỷ lệ người dân tham gia mạng xã hội theo địa phương78,4 %20252/11
Tỷ lệ người sử dụng điện thoại di động86,3 %202517/34
Tỷ lệ người sử dụng internet85,4 %202516/34
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Doanh thu thuần sản xuất kinh doanh của doanh nghiệp119.587 tỷ đồng202428/34
Giá trị tài sản cố định và đầu tư tài chính dài hạn của doanh nghiệp69.882 tỷ đồng202428/34
Lao động trong các cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp113.220 người202426/34
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp1.238 tỷ đồng202426/34
Số cơ sở kinh tế cá thể phi nông nghiệp79.105 cơ sở202424/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân5,02 doanh nghiệp/1000 dân202518/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh5.041 doanh nghiệp202426/34
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/125.971 doanh nghiệp202528/34
Số doanh nghiệp đăng ký thành lập mới1.042 doanh nghiệp202528/34
Số hợp tác xã đang hoạt động có kết quả sản xuất kinh doanh237 hợp tác xã202429/34
Số lao động nữ trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh49.160 người202424/34
Số lao động trong doanh nghiệp có kết quả sản xuất kinh doanh102.601 người202424/34
Số lao động trong hợp tác xã2.315 người202428/34
Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.822 nghìn đồng202421/34
Tổng thu nhập của người lao động trong doanh nghiệp10.584 tỷ đồng202424/34
Trang bị tài sản cố định bình quân 1 lao động của doanh nghiệp443,4 triệu đồng202425/34
Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp1,03 %202428/34
Vốn sản xuất kinh doanh bình quân của doanh nghiệp160.414 tỷ đồng202428/34
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 49 chỉ tiêu
Chỉ tiêuGiá trịKỳHạng
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt54.840 ha202531/34
Diện tích gieo trồng khoai lang624 ha202525/34
Diện tích gieo trồng lạc2.131 ha202520/33
Diện tích gieo trồng lúa cả năm53.350 ha202527/34
Diện tích gieo trồng lúa đông xuân27.900 ha202525/34
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông25.261 ha202514/17
Diện tích gieo trồng lúa mùa190 ha202532/33
Diện tích gieo trồng mía138 ha202528/34
Diện tích gieo trồng ngô1.480 ha202533/34
Diện tích gieo trồng sắn3.711 ha202520/27
Diện tích rừng hiện có305.673 ha202522/34
Diện tích rừng trồng mới tập trung7.510 ha202517/33
Diện tích thu hoạch thủy sản8.040 ha202519/34
Năng suất gieo trồng lúa cả năm61,03 tạ/ha202510/34
Năng suất gieo trồng lúa đông xuân62,32 tạ/ha202520/34
Năng suất gieo trồng lúa hè thu và thu đông59,93 tạ/ha20256/17
Năng suất gieo trồng lúa mùa17,89 tạ/ha202532/33
Năng suất gieo trồng ngô43,24 tạ/ha202527/34
Sản lượng cá biển khai thác35.143 tấn202520/22
Sản lượng cá nuôi12.396 tấn202524/34
Sản lượng gỗ khai thác722.600 m3202516/34
Sản lượng khoai lang3.806 tấn202529/34
Sản lượng lạc5.310 tấn202519/33
Sản lượng lúa cả năm325.610 tấn202527/34
Sản lượng lúa đông xuân173.880 tấn202524/34
Sản lượng lúa hè thu và thu đông151.389 tấn202514/17
Sản lượng lúa mùa340 tấn202532/33
Sản lượng lương thực có hạt332.020 tấn202528/34
Sản lượng lương thực có hạt bình quân đầu người278,93 kg202527/34
Sản lượng mía3.600 tấn202530/34
Sản lượng ngô6.400 tấn202533/34
Sản lượng sắn81.170 tấn202518/27
Sản lượng thịt bò hơi xuất chuồng1.291 tấn202532/34
Sản lượng thịt gia cầm hơi xuất chuồng16.480 tấn202531/34
Sản lượng thịt lợn hơi xuất chuồng15.121 tấn202532/34
Sản lượng thịt trâu hơi xuất chuồng898 tấn202528/34
Sản lượng thủy sản66.103 tấn202525/34
Sản lượng thủy sản khai thác44.266 tấn202521/34
Sản lượng thủy sản nuôi trồng21.837 tấn202524/34
Sản lượng tôm nuôi8.178 tấn202517/29
Số lượng bò30.750 con202529/34
Số lượng gia cầm4.983.997 con202531/34
Số lượng lợn120.100 con202534/34
Số lượng tàu, thuyền khai thác thủy sản biển có động cơ2.114 chiếc202516/22
Số lượng trâu14.392 con202524/34
Số tàu khai thác thủy sản biển có công suất từ 90 CV trở lên329,00 chiếc202518/22
Số trang trại48,00 trang trại202530/33
Tổng công suất các tàu khai thác thủy sản biển từ 90 CV trở lên139.579 CV202519/22
Tỷ lệ che phủ rừng57,2 %20259/34
Thương mại, du lịch, giá cả 5 chỉ tiêu
Vận tải, bưu chính viễn thông 16 chỉ tiêu
Cùng vùng:Hà TĩnhNghệ AnQuảng TrịThanh HóaBáo số sai