Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Huế 2025: 165.164 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025165.164tấn sơ bộ
Xếp hạng24/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng1,6%Bắc Trung Bộ: 10.171.514
Tỷ trọng cả nước0,0%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Huế là 165.164 tấn, tăng 15,8% so với 2024; đứng thứ 24 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 2% mức vùng Bắc Trung Bộ (10.171.514)
- Bằng 0% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 76% Lào Cai (217.852, hạng 23)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Huế 165.164
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 2000–2025: 201.000 → 165.164 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 18% sau 25 năm, từ 201.000 (2000) xuống 165.164 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,4% năm 2000, 0,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 165.164 | 24 | 10.171.514 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 142.621 | 24 | 10.581.458 | 521.015.275 | |
| 2023 | 118.965 | 25 | 10.658.944 | 477.968.036 | |
| 2022 | 110.288 | 25 | 10.227.460 | 429.863.317 | |
| 2021 | 103.764 | 24 | 8.955.247 | 312.326.860 | |
| 2020 | 107.200 | 24 | 10.067.100 | 332.739.780 | |
| 2019 | 140.400 | 21 | 10.606.300 | 333.692.500 | |
| 2018 | 165.000 | 21 | 11.335.200 | 309.608.400 | |
| 2017 | 169.500 | 21 | 10.511.100 | 285.335.100 | |
| 2016 | 165.800 | 21 | 10.732.100 | 267.082.600 | |
| 2015 | 190.300 | 21 | 10.799.100 | 242.294.100 | |
| 2014 | 211.000 | 21 | 10.596.800 | 226.494.100 | |
| 2013 | 213.100 | 21 | 9.910.200 | 213.381.100 | |
| 2012 | 261.600 | 21 | 9.641.400 | 204.676.200 | |
| 2011 | 220.900 | 21 | 8.470.900 | 188.315.000 | |
| 2010 | 154.600 | 21 | 8.120.900 | 178.426.000 | |
| 2009 | 215.000 | 21 | 7.564.200 | 164.758.300 | |
| 2008 | 220.000 | 21 | 6.969.000 | 147.095.600 | |
| 2007 | 227.400 | 21 | 6.199.100 | 140.331.600 | |
| 2006 | 226.000 | 21 | 5.700.800 | 126.054.000 | |
| 2005 | 135.000 | 21 | 5.479.500 | 116.558.400 | |
| 2004 | 244.000 | 21 | 5.833.000 | 98.352.700 | |
| 2003 | 284.000 | 21 | 5.776.000 | 86.325.700 | |
| 2002 | 372.000 | 20 | 5.623.000 | 65.791.100 | |
| 2001 | 260.000 | 20 | 6.088.000 | 57.470.963 | |
| 2000 | 201.000 | 20 | 5.233.000 | 51.371.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
165.164 tấn (sơ bộ), đứng thứ 24 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 24/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.