Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Nghệ An 2025: 5.229.219 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20255.229.219tấn sơ bộ
Xếp hạng15/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng51%Bắc Trung Bộ: 10.171.514
Tỷ trọng cả nước0,9%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Nghệ An là 5.229.219 tấn, tăng 0,5% so với 2024; đứng thứ 15 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 51% mức vùng Bắc Trung Bộ (10.171.514)
- Bằng 1% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 74% Quảng Ninh (7.046.015, hạng 14)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Nghệ An 5.229.219
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Đắk Lắk · Gia Lai · An Giang · Cà Mau
Nghệ An 2000–2025: 446.000 → 5.229.219 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.072% sau 25 năm, từ 446.000 (2000) lên 5.229.219 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 0,9% năm 2000, 0,9% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Nghệ An | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 5.229.219 | 15 | 10.171.514 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 5.200.615 | 15 | 10.581.458 | 521.015.275 | |
| 2023 | 5.461.351 | 14 | 10.658.944 | 477.968.036 | |
| 2022 | 4.841.663 | 14 | 10.227.460 | 429.863.317 | |
| 2021 | 3.880.304 | 15 | 8.955.247 | 312.326.860 | |
| 2020 | 3.493.100 | 15 | 10.067.100 | 332.739.780 | |
| 2019 | 3.075.200 | 16 | 10.606.300 | 333.692.500 | |
| 2018 | 3.040.100 | 14 | 11.335.200 | 309.608.400 | |
| 2017 | 1.634.500 | 16 | 10.511.100 | 285.335.100 | |
| 2016 | 1.707.900 | 16 | 10.732.100 | 267.082.600 | |
| 2015 | 1.706.100 | 16 | 10.799.100 | 242.294.100 | |
| 2014 | 1.374.200 | 17 | 10.596.800 | 226.494.100 | |
| 2013 | 1.270.100 | 17 | 9.910.200 | 213.381.100 | |
| 2012 | 1.209.600 | 17 | 9.641.400 | 204.676.200 | |
| 2011 | 1.097.600 | 17 | 8.470.900 | 188.315.000 | |
| 2010 | 1.070.900 | 17 | 8.120.900 | 178.426.000 | |
| 2009 | 946.000 | 17 | 7.564.200 | 164.758.300 | |
| 2008 | 853.000 | 16 | 6.969.000 | 147.095.600 | |
| 2007 | 683.700 | 17 | 6.199.100 | 140.331.600 | |
| 2006 | 491.000 | 19 | 5.700.800 | 126.054.000 | |
| 2005 | 438.000 | 18 | 5.479.500 | 116.558.400 | |
| 2004 | 383.000 | 20 | 5.833.000 | 98.352.700 | |
| 2003 | 750.000 | 19 | 5.776.000 | 86.325.700 | |
| 2002 | 718.000 | 17 | 5.623.000 | 65.791.100 | |
| 2001 | 467.000 | 19 | 6.088.000 | 57.470.963 | |
| 2000 | 446.000 | 19 | 5.233.000 | 51.371.669 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Nghệ An năm 2025 là bao nhiêu?
5.229.219 tấn (sơ bộ), đứng thứ 15 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Nghệ An đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 15/29 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Nghệ An trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Nghệ An đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.