Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy Quảng Trị 2025: 750.511 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025750.511tấn sơ bộ
Xếp hạng19/29giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,4%Bắc Trung Bộ: 10.171.514
Tỷ trọng cả nước0,1%Cả nước: 582.437.883
Năm 2025, khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Quảng Trị là 750.511 tấn, tăng 4,3% so với 2024; đứng thứ 19 trong 29 tỉnh, thành phố.
- Bằng 7% mức vùng Bắc Trung Bộ (10.171.514)
- Bằng 0% mức cả nước (582.437.883)
- Bằng 52% Đà Nẵng (1.438.657, hạng 18)
Vị trí trong 29 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 750.511
Điện Biên 653Cả nước 582.437.883Ninh Bình 120.417.866
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2000–2025: 755.000 → 750.511 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 1% sau 25 năm, từ 755.000 (2000) xuống 750.511 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2000, 0,1% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 750.511 | 19 | 10.171.514 | 582.437.883 | sơ bộ |
| 2024 | 719.303 | 19 | 10.581.458 | 521.015.275 | |
| 2023 | 659.012 | 19 | 10.658.944 | 477.968.036 | |
| 2022 | 599.262 | 19 | 10.227.460 | 429.863.317 | |
| 2021 | 543.724 | 19 | 8.955.247 | 312.326.860 | |
| 2020 | 539.500 | 19 | 10.067.100 | 332.739.780 | đứt chuỗi |
| 2019 | 534.900 | 18 | 10.606.300 | 333.692.500 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 534.700 | 18 | 11.335.200 | 309.608.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 494.500 | 19 | 10.511.100 | 285.335.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 477.700 | 19 | 10.732.100 | 267.082.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 469.900 | 19 | 10.799.100 | 242.294.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 412.000 | 19 | 10.596.800 | 226.494.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 389.700 | 19 | 9.910.200 | 213.381.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 460.500 | 18 | 9.641.400 | 204.676.200 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 500.000 | 18 | 8.470.900 | 188.315.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 479.900 | 19 | 8.120.900 | 178.426.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 461.200 | 19 | 7.564.200 | 164.758.300 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 489.000 | 19 | 6.969.000 | 147.095.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 566.000 | 18 | 6.199.100 | 140.331.600 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 554.000 | 17 | 5.700.800 | 126.054.000 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 837.500 | 17 | 5.479.500 | 116.558.400 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 876.000 | 18 | 5.833.000 | 98.352.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 817.000 | 17 | 5.776.000 | 86.325.700 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 774.000 | 16 | 5.623.000 | 65.791.100 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 976.000 | 15 | 6.088.000 | 57.470.963 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 755.000 | 17 | 5.233.000 | 51.371.669 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
750.511 tấn (sơ bộ), đứng thứ 19 trong 29 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa vận chuyển bằng đường thủy?
Thứ 19/29 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.