Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Quảng Trị 2025: 2.303 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20252.303triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng16/34▲ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng17%Bắc Trung Bộ: 13.337
Tỷ trọng cả nước1,7%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Quảng Trị là 2.303 triệu tấn.km, tăng 14,2% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 17% mức vùng Bắc Trung Bộ (13.337)
- Bằng 2% mức cả nước (135.480)
- Bằng 83% Bắc Ninh (2.773, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Quảng Trị 2.303
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Lào Cai · Sơn La · Quảng Ngãi · Hà Tĩnh
Quảng Trị 2000–2025: 117,9 → 2.303 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.854% sau 25 năm, từ 117,9 (2000) lên 2.303 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,5% năm 2000, 1,7% năm 2025.
- Lên 1 bậc so với 2024 (hạng 17 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Quảng Trị | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 2.303 | 16 | 13.337 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 2.016 | 17 | 11.406 | 116.553 | |
| 2023 | 1.828 | 16 | 10.039 | 104.416 | |
| 2022 | 1.663 | 16 | 9.058 | 94.155 | |
| 2021 | 1.538 | 15 | 7.398 | 75.273 | |
| 2020 | 1.426 | 14 | 6.970 | 73.503 | đứt chuỗi |
| 2019 | 1.444 | 16 | 7.075 | 76.529 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2018 | 1.275 | 16 | 6.349 | 69.804 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2017 | 1.193 | 16 | 6.207 | 63.183 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2016 | 1.138 | 15 | 5.617 | 57.197 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2015 | 1.053 | 15 | 5.096 | 51.272 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2014 | 977,2 | 15 | 4.566 | 47.475 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2013 | 908,3 | 15 | 4.303 | 45.026 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2012 | 856,3 | 15 | 3.864 | 42.078 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2011 | 820,1 | 15 | 3.790 | 38.511 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2010 | 680,8 | 15 | 3.033 | 33.827 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2009 | 608,8 | 15 | 2.728 | 30.955 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2008 | 504,4 | 16 | 2.349 | 27.576 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2007 | 399,5 | 19 | 2.063 | 24.676 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2006 | 306,7 | 18 | 1.724 | 20.370 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2005 | 327,7 | 16 | 1.578 | 17.525 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2004 | 265,0 | 16 | 1.446 | 14.818 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2003 | 221,6 | 16 | 1.207 | 12.238 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2002 | 187,9 | 15 | 1.124 | 10.567 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2001 | 138,9 | 17 | 912,4 | 9.098 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
| 2000 | 117,9 | 18 | 816,9 | 7.895 | dự án tự tính (ghép tỉnh cũ) |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Đến 2019 là số dự án ghép từ Quảng Bình, Quảng Trị theo quy tắc cộng, không phải số công bố.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Quảng Trị năm 2025 là bao nhiêu?
2.303 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Quảng Trị đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 16/34 năm 2025.
Sau sáp nhập, Quảng Trị gồm những tỉnh nào?
Từ 1/7/2025, Quảng Trị gồm Quảng Bình, Quảng Trị. Số các năm trước được ghép từ các tỉnh này.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Quảng Trị trước 1/7/2025 được dự án ghép từ các tỉnh cũ · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Quảng Trị đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.