Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ Thanh Hóa 2025: 3.203 triệu tấn.km
triệu tấn.km · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
20253.203triệu tấn.km sơ bộ
Xếp hạng11/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng24%Bắc Trung Bộ: 13.337
Tỷ trọng cả nước2,4%Cả nước: 135.480
Năm 2025, khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Thanh Hóa là 3.203 triệu tấn.km, tăng 16,9% so với 2024; đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 24% mức vùng Bắc Trung Bộ (13.337)
- Bằng 2% mức cả nước (135.480)
- Bằng 90% Lâm Đồng (3.578, hạng 10)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 3.203
Cao Bằng 24,0Cả nước 135.480Hải Phòng 20.695
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 2000–2025: 175,0 → 3.203 triệu tấn.km
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.731% sau 25 năm, từ 175,0 (2000) lên 3.203 triệu tấn.km (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 2,2% năm 2000, 2,4% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 3.203 | 11 | 13.337 | 135.480 | sơ bộ |
| 2024 | 2.740 | 11 | 11.406 | 116.553 | |
| 2023 | 2.374 | 13 | 10.039 | 104.416 | |
| 2022 | 2.100 | 12 | 9.058 | 94.155 | |
| 2021 | 1.854 | 12 | 7.398 | 75.273 | |
| 2020 | 1.706 | 12 | 6.970 | 73.503 | |
| 2019 | 1.822 | 13 | 7.075 | 76.529 | |
| 2018 | 1.715 | 13 | 6.349 | 69.804 | |
| 2017 | 1.573 | 14 | 6.207 | 63.183 | |
| 2016 | 1.448 | 14 | 5.617 | 57.197 | |
| 2015 | 1.340 | 13 | 5.096 | 51.272 | |
| 2014 | 1.245 | 13 | 4.566 | 47.475 | |
| 2013 | 1.145 | 13 | 4.303 | 45.026 | |
| 2012 | 1.028 | 14 | 3.864 | 42.078 | |
| 2011 | 928,4 | 14 | 3.790 | 38.511 | |
| 2010 | 694,2 | 14 | 3.033 | 33.827 | |
| 2009 | 606,7 | 16 | 2.728 | 30.955 | |
| 2008 | 507,4 | 15 | 2.349 | 27.576 | |
| 2007 | 444,3 | 16 | 2.063 | 24.676 | |
| 2006 | 294,8 | 19 | 1.724 | 20.370 | |
| 2005 | 273,2 | 19 | 1.578 | 17.525 | |
| 2004 | 226,0 | 18 | 1.446 | 14.818 | |
| 2003 | 212,7 | 17 | 1.207 | 12.238 | |
| 2002 | 199,0 | 13 | 1.124 | 10.567 | |
| 2001 | 187,0 | 13 | 912,4 | 9.098 | |
| 2000 | 175,0 | 13 | 816,9 | 7.895 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
3.203 triệu tấn.km (sơ bộ), đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về khối lượng hàng hóa luân chuyển bằng đường bộ?
Thứ 11/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.