Thanh Hóa
Dân số 3,77 triệu người (2025), đông thứ 6 cả nước. GRDP 2025 tăng 8,27%, nhanh thứ 15/34.
Tải về
Tổng quan
So với vùng và cả nước
- GRDP/người 88,5 triệu đồng/người: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 70% cả nước
- Thất nghiệp 1,44 %: bằng 63% mức vùng, bằng 65% cả nước
- Thu nhập bình quân 5.430 nghìn đồng: khoảng 1,1 lần mức vùng, bằng 90% cả nước
- Mật độ dân số 339 người/km2: khoảng 1,5 lần mức vùng, khoảng 1,1 lần cả nước
- Hộ nghèo 1,6 %: gần bằng mức vùng, khoảng 1,2 lần cả nước
Tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp · tự chọn tiêu chí →
Thanh Hóa đứng ở đâu trong 34 tỉnh
Mỗi dòng là một chỉ tiêu, mỗi chấm xám là một tỉnh, chấm lớn là Thanh Hóa. Chỉ tiêu có hướng tốt / xấu: càng sang phải càng tốt (xanh lá: nhóm 1/3 đầu, đỏ: 1/3 cuối). Chỉ tiêu trung tính: trái thấp, phải cao.
Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người2025kémtốt88,5#18triệu đồng/ngườiChỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100)2025kémtốt108,27#15%Năng suất lao động2025kémtốt170,4#21triệu đồng/lao độngSố doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân2025kémtốt4,93#19doanh nghiệp/1000 dânMức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành2025kémtốt5.430#15nghìn đồngTỷ lệ hộ nghèo2025kémtốt1,6#18%Hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI)2025kémtốt0,26#4hệ sốChỉ số phát triển con người2025kémtốt0,75#12chỉ sốLao động
Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo2025kémtốt27,9#14%Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động2025kémtốt1,44#5%Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức2025kémtốt64,0#13%Dân số, y tế
Mật độ dân số2025 · thang logthấpcao339#14người/km2Tuổi thọ trung bình tính từ lúc sinh2025kémtốt74,4#18nămTỷ suất chết của trẻ em dưới 1 tuổi2025kémtốt12,07#18‰ trẻ sinh sốngTỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế2025kémtốt92,5#28%Hạ tầng, môi trường
Tỷ lệ hộ có máy tính2025kémtốt15,1#28%Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh2025kémtốt99,3#16%Tỷ lệ che phủ rừng2025 · thang logkémtốt54,1#11%Chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI)2024kémtốt0,7742#5điểm (0–1)Tải về
Nổi bậtHạng tốt nhất trong 34 tỉnh
Tỷ lệ hộ có nhà ở100,0 % · 2024#1Tỷ lệ hộ dùng điện sinh hoạt100,0 % · 2024#1Tỷ lệ thi hành án dân sự xong về tiền62,91 % · 2025#2Chỉ số chính quyền số (DTI)0,8668 điểm (0–1) · 2024#2Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động0,52 % · 2025#3Còn thấpHạng kém nhất trong 34 tỉnh
Lợi nhuận trước thuế của doanh nghiệp-20.476 tỷ đồng · 2024#34Tỷ suất lợi nhuận của doanh nghiệp-3,40 % · 2024#33Thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp8.109 nghìn đồng · 2024#30Số vụ tai nạn giao thông đường bộ trên 10.000 phương tiện2,75 vụ · 2025#29Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước100,6 % · 9/2026#29Kinh tế
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thanh Hóa năm 2025 là 333.617 tỷ đồng, đứng thứ 11/34 cả nước (chiếm 2,6% cả nước). Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 72,6% so với 2020.
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người
Thanh Hóa đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 11,5%. So với 2024, tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người tăng 8,8%.
Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu ngườitriệu đồng/người · Thanh Hóa, vùng và cả nước
Tải về
Dân số
Dân số trung bình của Thanh Hóa năm 2025 là 3.771.769 người, đứng thứ 6/34 cả nước (chiếm 3,7% cả nước). Dân số trung bình tăng 2,9% so với 2020.
Dân số trung bình
Thanh Hóa cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, dân số trung bình tăng 0,2%.
Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Dân số theo độ tuổi và giới tính
Theo Tổng điều tra 1/4/2019, 24,6% dân số (theo địa giới Thanh Hóa hiện nay) dưới 15 tuổi (cả nước 24,3%), 9,5% từ 65 tuổi trở lên (cả nước 7,7%); nam chiếm 49,9%.
% trên tổng dân số của Thanh Hóa; vạch đen: mức cả nước cùng nhóm tuổi.
Tải về
Dân tộc
Người Kinh chiếm 81,7% dân số; dân tộc thiểu số đông nhất là Mường (10,3%, 376.340 người), tiếp theo Thái (6,8%).
8 dân tộc đông nhất, còn lại gộp; % trên tổng dân số, rê chuột để xem số người.
Tải về
Dân số trung bìnhngười · Thanh Hóa
Tải về
Lao động, mức sống
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành của Thanh Hóa năm 2025 là 5.430 nghìn đồng, đứng thứ 15/34 cả nước, thấp hơn cả nước 9,6%. Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 54,7% so với 2020. Nổi bật: hệ số bất bình đẳng trong phân phối thu nhập (hệ số GINI) (hạng 4/34).
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành
Thanh Hóa đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 8,2%. So với 2024, thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hành tăng 7,0%.
Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Thu nhập bình quân đầu người một tháng theo giá hiện hànhnghìn đồng · Thanh Hóa, vùng và cả nước
Tải về
Doanh nghiệp, đầu tư
Số doanh nghiệp đang hoạt động tại 31/12 của Thanh Hóa năm 2025 là 18.613 doanh nghiệp, đứng thứ 13/34 cả nước (chiếm 1,8% cả nước). Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 37,5% so với 2020. Còn thấp: thu nhập bình quân một tháng của người lao động trong doanh nghiệp (hạng 30/34).
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân
Thanh Hóa đứng thứ 4 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 1,2%. So với 2024, số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dân tăng 10,3%.
Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Số doanh nghiệp đang hoạt động bình quân trên 1000 dândoanh nghiệp/1000 dân · Thanh Hóa, vùng và cả nước
Tải về
Nông, lâm, thủy sản
Sản lượng lương thực có hạt của Thanh Hóa năm 2025 là 1.454.030 tấn, đứng thứ 9/34 cả nước (chiếm 3,0% cả nước). Sản lượng lương thực có hạt giảm 7,6% so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ che phủ rừng (hạng 11/34).
Sản lượng lương thực có hạt
Thanh Hóa cao nhất trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ. So với 2024, sản lượng lương thực có hạt giảm 7,3%.
Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, 2025.
Tải về
Sản lượng lương thực có hạttấn · Thanh Hóa
Tải về
Giáo dục, y tế
Số học sinh phổ thông của Thanh Hóa năm 2025 là 741.468 người, đứng thứ 6/34 cả nước (chiếm 4,0% cả nước). Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế tăng 5,2 điểm % so với 2020. Nổi bật: tỷ lệ dân số từ 15 tuổi trở lên biết chữ (hạng 11/34). Còn thấp: tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế (hạng 28/34).
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế
Thanh Hóa đứng thứ 3 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, thấp hơn mức vùng 0,6%. So với 2024, tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế giảm 0,1 điểm %.
Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế% · Thanh Hóa, vùng và cả nước
Tải về
Hạ tầng, môi trường, an ninh
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh của Thanh Hóa năm 2025 là 99,3 %, đứng thứ 16/34 cả nước, cao hơn cả nước 0,7%. Tỷ lệ hộ có máy tính giảm 1,0 điểm % so với 2020. Nổi bật: chỉ số chuyển đổi số cấp tỉnh (DTI) (hạng 5/34). Còn thấp: tỷ lệ hộ có máy tính (hạng 28/34).
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh
Thanh Hóa đứng thứ 2 trong 5 tỉnh, thành vùng Bắc Trung Bộ, cao hơn mức vùng 0,7%. So với 2024, tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh tăng 0,4 điểm %.
Biểu đồ: Thanh Hóa so với các tỉnh, thành cùng vùng, mức bình quân vùng và cả nước, 2025.
Tải về
Tỷ lệ dân số được sử dụng nguồn nước hợp vệ sinh% · Thanh Hóa, vùng và cả nước
Tải về
Xem thêm 32 chỉ tiêu hạ tầng, môi trường, an ninh của Thanh Hóa ↓
Xã, phường
Thanh Hóa có 166 xã, phường, đặc khu, hình thành từ 558 xã cũ khi sắp xếp đơn vị hành chính 1/7/2025. Diện tích từng xã tính theo ranh giới bản đồ; chưa có số liệu thống kê cấp xã cho tỉnh này.
166 xã, phường, đặc khu
Tải về
Hỏi đáp
Dân số Thanh Hóa sau sáp nhập là bao nhiêu?
Dân số trung bình Thanh Hóa năm 2025 là 3.771.769 người, đông thứ 6 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn).
Diện tích Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước?
Thanh Hóa rộng 11.111 km², đứng thứ 12 trong 34 tỉnh, thành phố (2025).
Thanh Hóa có sáp nhập với tỉnh nào không?
Không. Thanh Hóa là một trong 11 tỉnh, thành phố giữ nguyên địa giới khi sắp xếp đơn vị hành chính ngày 1/7/2025.
Thanh Hóa có bao nhiêu xã, phường?
Thanh Hóa có 166 đơn vị hành chính cấp xã: 19 phường, 147 xã, hình thành từ 558 xã, phường, thị trấn cũ.
GRDP Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành của Thanh Hóa năm 2025 là 333.617 tỷ đồng, đứng thứ 11 trong 34 tỉnh, thành phố.
Mọi chỉ tiêu theo chủ đề
Dân số 18 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Dân số tại thời điểm Tổng điều tra (1/4/2019) | 3.640.128 người | 2019 | 5/34 |
| Dân số trung bình | 3.771.769 người | 2025 | 6/34 |
| Diện tích | 11.111 km2 | 2025 | 12/34 |
| Mật độ dân số | 339 người/km2 | 2025 | 14/34 |
| Số cuộc kết hôn | 41.391 cuộc | 2025 | 3/34 |
| Số trường hợp tử vong được đăng ký khai tử | 32.622 trường hợp | 2025 | 4/34 |
| Số vụ ly hôn đã xét xử | 5.535 vụ | 2025 | 14/34 |
| Tổng tỷ suất sinh | 2,26 con/phụ nữ | 2025 | 16/34 |
| Tuổi kết hôn trung bình lần đầu | 27,7 tuổi | 2025 | 19/34 |
| Tỷ lệ tăng dân số | 0,20 % | 2025 | 33/34 |
| Tỷ lệ tăng tự nhiên của dân số | 6,23 ‰ | 2025 | 23/34 |
| Tỷ lệ trẻ em dưới 5 tuổi được đăng ký khai sinh | 99,5 % | 2025 | 11/34 |
| Tỷ số giới tính của dân số | 99,8 nam/100 nữ | 2025 | 19/34 |
| Tỷ suất chết thô | 6,94 ‰ | 2025 | 19/34 |
| Tỷ suất di cư thuần | -2,78 ‰ | 2025 | 5/11 |
| Tỷ suất nhập cư | 2,19 ‰ | 2025 | 4/11 |
| Tỷ suất sinh thô | 13,16 ‰ | 2025 | 24/34 |
| Tỷ suất xuất cư | 4,97 ‰ | 2025 | 6/11 |
Đầu tư, FDI, xây dựng 14 chỉ tiêu
Công nghiệp 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số sản xuất công nghiệp (năm trước = 100) | 115,6 % | 2025 | 5/34 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp cộng dồn từ đầu năm so với cùng kỳ năm trước | 115,75 % | 12/2025 | 2/5 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với cùng kỳ năm trước | 117,11 % | 12/2025 | 2/7 |
| Chỉ số sản xuất công nghiệp tháng so với tháng trước | 102,12 % | 12/2025 | 3/6 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm năm trước | 100,6 % | 9/2026 | 29/34 |
| Chỉ số sử dụng lao động của doanh nghiệp công nghiệp so với cùng thời điểm tháng trước | 100,3 % | 9/2026 | 24/34 |
Văn hóa, thông tin 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Số sách trong thư viện do địa phương quản lý | 810.000 bản | 2017 | 15/34 |
| Số thư viện do địa phương quản lý | 28 đơn vị | 2017 | 6/34 |
| Số tòa soạn báo, tạp chí | 4 đơn vị | 2025 | 14/34 |
Kinh tế tổng hợp (GRDP) 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số phát triển GRDP cộng dồn từ đầu năm (cùng kỳ năm trước = 100) | 108,54 % | 9/2026 | 22/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo giá so sánh 2010 (năm trước = 100) | 108,27 % | 2025 | 15/34 |
| Chỉ số phát triển GRDP theo quý (cùng kỳ năm trước = 100) | 110,49 % | Quý 3/2026 | 12/34 |
| GRDP theo giá so sánh 2010 | 168.557 tỷ đồng | 2025 | 1/3 |
| Năng suất lao động | 170,4 triệu đồng/lao động | 2025 | 21/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) bình quân đầu người | 88,5 triệu đồng/người | 2025 | 18/34 |
| Tổng sản phẩm trên địa bàn (GRDP) theo giá hiện hành | 333.617 tỷ đồng | 2025 | 11/34 |
Bảo hiểm, an sinh xã hội 3 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm thất nghiệp | 23,36 % | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm xã hội | 31,8 % | 2025 | 15/34 |
| Tỷ lệ người tham gia bảo hiểm y tế | 92,5 % | 2025 | 28/34 |
Trật tự an toàn xã hội, tư pháp 27 chỉ tiêu
Môi trường, thiên tai 7 chỉ tiêu
Thu nhập, mức sống 20 chỉ tiêu
Y tế 20 chỉ tiêu
Giáo dục 21 chỉ tiêu
Lao động, việc làm 7 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Lực lượng lao động từ 15 tuổi trở lên | 1.986.944 người | 2025 | 6/34 |
| Số lao động có việc làm trong nền kinh tế | 1.958.889 người | 2025 | 5/34 |
| Thu nhập bình quân một lao động đang làm việc | 7.504 nghìn đồng/tháng | 2025 | 16/34 |
| Tỷ lệ lao động có việc làm phi chính thức | 64,0 % | 2025 | 13/34 |
| Tỷ lệ lao động từ 15 tuổi trở lên đã qua đào tạo | 27,9 % | 2025 | 14/34 |
| Tỷ lệ thất nghiệp trong độ tuổi lao động | 1,44 % | 2025 | 5/34 |
| Tỷ lệ thiếu việc làm trong độ tuổi lao động | 0,52 % | 2025 | 3/34 |
Doanh nghiệp, hợp tác xã, cơ sở cá thể 18 chỉ tiêu
Nông, lâm nghiệp và thủy sản 47 chỉ tiêu
Thương mại, du lịch, giá cả 6 chỉ tiêu
| Chỉ tiêu | Giá trị | Kỳ | Hạng |
|---|---|---|---|
| Chỉ số giá tiêu dùng so với cùng kỳ năm trước | 103,59 % | 12/2025 | 2/4 |
| Doanh thu du lịch lữ hành theo giá hiện hành | 299,7 tỷ đồng | 2025 | 19/34 |
| Số lượng chợ hằng năm | 390 chợ | 2025 | 3/34 |
| Số lượng siêu thị hàng năm | 27 siêu thị | 2025 | 9/34 |
| Số lượng trung tâm thương mại hàng năm | 3 trung tâm thương mại | 2025 | 23/34 |
| Tổng mức bán lẻ hàng hóa và doanh thu dịch vụ tiêu dùng theo giá hiện hành | 185.913 tỷ đồng | 2025 | 15/34 |