Sản lượng thủy sản nuôi trồng Thanh Hóa 2025: 77.057 tấn
tấn · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202577.057tấn sơ bộ
Xếp hạng16/34▼ 1 bậc so với 2024
Tỷ trọng trong vùng35%Bắc Trung Bộ: 218.590
Tỷ trọng cả nước1,2%Cả nước: 6.272.468
Năm 2025, sản lượng thủy sản nuôi trồng của Thanh Hóa là 77.057 tấn, tăng 1,8% so với 2024; đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 35% mức vùng Bắc Trung Bộ (218.590)
- Bằng 1% mức cả nước (6.272.468)
- Gần bằng Nghệ An (79.783, hạng 15)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 77.057
Cao Bằng 486,12Cả nước 6.272.468An Giang 1.152.774
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 6.358 → 77.057 tấn
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 1.112% sau 30 năm, từ 6.358 (1995) lên 77.057 tấn (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,6% năm 1995, 1,2% năm 2025.
- Xuống 1 bậc so với 2024 (hạng 15 → 16).
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 77.057 | 16 | 218.590 | 6.272.468 | sơ bộ |
| 2024 | 75.713 | 15 | 212.016 | 5.903.170 | |
| 2023 | 73.551 | 13 | 204.171 | 5.552.187 | |
| 2022 | 70.806 | 13 | 195.013 | 5.233.817 | |
| 2021 | 65.804 | 15 | 183.949 | 4.886.718 | |
| 2020 | 62.436 | 16 | 174.116 | 4.739.186 | |
| 2019 | 59.581 | 16 | 168.367 | 4.591.953 | |
| 2018 | 53.236 | 16 | 156.860 | 4.226.085 | |
| 2017 | 50.103 | 17 | 147.060 | 3.938.725 | |
| 2016 | 51.082 | 15 | 144.894 | 3.660.267 | |
| 2015 | 49.237 | 15 | 143.044 | 3.550.717 | |
| 2014 | 45.756 | 15 | 138.014 | 3.410.473 | |
| 2013 | 40.125 | 16 | 123.932 | 3.298.161 | |
| 2012 | 36.097 | 16 | 116.795 | 3.178.066 | |
| 2011 | 31.418 | 16 | 108.699 | 3.002.205 | |
| 2010 | 29.472 | 17 | 99.547 | 2.732.253 | |
| 2009 | 27.862 | 16 | 98.813 | 2.589.790 | |
| 2008 | 24.574 | 18 | 88.428 | 2.465.607 | |
| 2007 | 23.130 | 18 | 80.985 | 2.124.555 | |
| 2006 | 21.406 | 17 | 73.488 | 1.693.860 | |
| 2005 | 19.143 | 18 | 65.508 | 1.478.870 | |
| 2004 | 17.427 | 17 | 57.759 | 1.202.486 | |
| 2003 | 16.714 | 15 | 53.317 | 1.003.095 | |
| 2002 | 15.401 | 13 | 38.818 | 844.810 | |
| 2001 | 13.231 | 12 | 33.269 | 709.891 | |
| 2000 | 12.448 | 11 | 28.109 | 589.595 | |
| 1999 | 11.487 | 10 | 24.269 | 480.767 | |
| 1998 | 10.673 | 10 | 22.597 | 425.031 | |
| 1997 | 10.770 | 10 | 22.133 | 414.594 | |
| 1996 | 6.344 | 11 | 17.168 | 423.038 | |
| 1995 | 6.358 | 11 | 15.601 | 389.069 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Sản lượng thủy sản nuôi trồng của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
77.057 tấn (sơ bộ), đứng thứ 16 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về sản lượng thủy sản nuôi trồng?
Thứ 16/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.