Diện tích gieo trồng lúa mùa Thanh Hóa 2025: 110.640 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025110.640ha sơ bộ
Xếp hạng2/33giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng83%Bắc Trung Bộ: 133.590
Tỷ trọng cả nước7,2%Cả nước: 1.536.970
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa mùa của Thanh Hóa là 110.640 ha, giảm 1,4% so với 2024; đứng thứ 2 trong 33 tỉnh, thành phố.
- Bằng 83% mức vùng Bắc Trung Bộ (133.590)
- Bằng 7% mức cả nước (1.536.970)
- Bằng 87% Ninh Bình (126.750, hạng 1)
Vị trí trong 33 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 110.640
Hà Tĩnh 40Cả nước 1.536.970Ninh Bình 126.750
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 137.000 → 110.640 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 19% sau 30 năm, từ 137.000 (1995) xuống 110.640 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 5,3% năm 1995, 7,2% năm 2025.
- Thuộc nhóm 3 tỉnh, thành lớn nhất cả nước.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 110.640 | 2 | 133.590 | 1.536.970 | sơ bộ |
| 2024 | 112.200 | 2 | 134.510 | 1.545.900 | |
| 2023 | 112.020 | 2 | 135.080 | 1.546.240 | |
| 2022 | 115.000 | 2 | 139.000 | 1.552.600 | |
| 2021 | 116.600 | 2 | 145.400 | 1.558.500 | |
| 2020 | 115.000 | 2 | 147.300 | 1.585.800 | |
| 2019 | 119.700 | 2 | 152.000 | 1.612.000 | |
| 2018 | 124.900 | 2 | 163.600 | 1.683.300 | |
| 2017 | 128.300 | 2 | 169.300 | 1.711.400 | |
| 2016 | 130.500 | 2 | 174.700 | 1.735.300 | |
| 2015 | 132.400 | 2 | 176.600 | 1.790.900 | |
| 2014 | 134.600 | 3 | 178.100 | 1.965.600 | |
| 2013 | 133.800 | 3 | 175.000 | 1.986.100 | |
| 2012 | 134.100 | 3 | 178.400 | 1.977.800 | |
| 2011 | 135.000 | 3 | 185.500 | 1.969.100 | |
| 2010 | 132.300 | 3 | 178.400 | 1.967.500 | |
| 2009 | 136.800 | 3 | 178.800 | 2.017.900 | |
| 2008 | 136.500 | 3 | 190.900 | 2.018.400 | |
| 2007 | 135.700 | 3 | 186.800 | 2.015.500 | |
| 2006 | 135.300 | 3 | 187.600 | 2.011.900 | |
| 2005 | 133.900 | 3 | 189.600 | 2.037.800 | |
| 2004 | 136.000 | 4 | 194.100 | 2.100.600 | |
| 2003 | 136.200 | 4 | 198.700 | 2.109.300 | |
| 2002 | 137.600 | 4 | 208.100 | 2.177.600 | |
| 2001 | 137.600 | 4 | 211.900 | 2.225.000 | |
| 2000 | 138.600 | 4 | 217.500 | 2.360.300 | |
| 1999 | 138.000 | 4 | 220.600 | 2.423.500 | |
| 1998 | 136.200 | 3 | 216.900 | 2.438.800 | |
| 1997 | 137.800 | 4 | 229.300 | 2.531.800 | |
| 1996 | 137.000 | 3 | 233.900 | 2.478.500 | |
| 1995 | 137.000 | 4 | 235.700 | 2.601.900 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa mùa của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
110.640 ha (sơ bộ), đứng thứ 2 trong 33 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa mùa?
Thứ 2/33 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.