Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Thanh Hóa 2025: 261.120 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
2025261.120ha sơ bộ
Xếp hạng8/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng34%Bắc Trung Bộ: 759.470
Tỷ trọng cả nước3,3%Cả nước: 7.984.630
Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Thanh Hóa là 261.120 ha, giảm 1,2% so với 2024; đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố.
- Bằng 34% mức vùng Bắc Trung Bộ (759.470)
- Bằng 3% mức cả nước (7.984.630)
- Gần bằng Ninh Bình (273.330, hạng 7)
Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)
Thanh Hóa 261.120
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): An Giang · Vĩnh Long · Cần Thơ · Đồng Tháp
Thanh Hóa 1995–2025: 281.900 → 261.120 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Giảm 7% sau 30 năm, từ 281.900 (1995) xuống 261.120 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 3,8% năm 1995, 3,3% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Thanh Hóa | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 261.120 | 8 | 759.470 | 7.984.630 | sơ bộ |
| 2024 | 264.300 | 8 | 765.150 | 7.998.830 | |
| 2023 | 264.490 | 8 | 765.820 | 8.004.218 | |
| 2022 | 270.080 | 8 | 773.520 | 7.996.960 | |
| 2021 | 273.760 | 8 | 784.540 | 8.142.899 | |
| 2020 | 273.900 | 8 | 781.600 | 8.222.600 | |
| 2019 | 284.100 | 8 | 795.700 | 8.458.700 | |
| 2018 | 289.400 | 8 | 806.600 | 8.605.500 | |
| 2017 | 301.000 | 7 | 828.900 | 8.806.800 | |
| 2016 | 306.900 | 7 | 834.500 | 8.890.600 | |
| 2015 | 313.800 | 7 | 836.400 | 9.008.800 | |
| 2014 | 313.300 | 7 | 834.500 | 8.996.200 | |
| 2013 | 308.300 | 8 | 822.300 | 9.074.000 | |
| 2012 | 305.800 | 8 | 819.900 | 8.918.900 | |
| 2011 | 309.900 | 7 | 826.400 | 8.777.570 | |
| 2010 | 308.000 | 7 | 825.200 | 8.615.900 | |
| 2009 | 311.800 | 7 | 818.800 | 8.527.400 | |
| 2008 | 315.200 | 7 | 828.900 | 8.542.200 | |
| 2007 | 313.800 | 7 | 820.600 | 8.304.700 | |
| 2006 | 318.100 | 7 | 832.100 | 8.359.700 | |
| 2005 | 317.500 | 7 | 824.200 | 8.383.400 | |
| 2004 | 318.300 | 7 | 826.600 | 8.437.800 | |
| 2003 | 310.500 | 6 | 805.300 | 8.366.700 | |
| 2002 | 306.800 | 6 | 794.700 | 8.322.500 | |
| 2001 | 301.900 | 7 | 788.600 | 8.224.700 | |
| 2000 | 303.900 | 7 | 788.100 | 8.399.100 | |
| 1999 | 298.700 | 7 | 771.300 | 8.348.600 | |
| 1998 | 294.600 | 7 | 756.600 | 8.016.000 | |
| 1997 | 291.400 | 7 | 772.300 | 7.768.200 | |
| 1996 | 288.100 | 7 | 756.400 | 7.620.600 | |
| 1995 | 281.900 | 7 | 746.200 | 7.324.300 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Thanh Hóa năm 2025 là bao nhiêu?
261.120 ha (sơ bộ), đứng thứ 8 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Thanh Hóa đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?
Thứ 8/34 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Thanh Hóa trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Thanh Hóa đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.