Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt Huế 2025: 54.840 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

202554.840ha sơ bộ
Xếp hạng31/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng7,2%Bắc Trung Bộ: 759.470
Tỷ trọng cả nước0,7%Cả nước: 7.984.630

Năm 2025, diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Huế là 54.840 ha, giảm 0,2% so với 2024; đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 54.840
Quảng Ninh 42.670Cả nước 7.984.630An Giang 1.349.590
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 1995–2025: 49.200 → 54.840 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.03, V06.09
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Tăng 11% sau 30 năm, từ 49.200 (1995) lên 54.840 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 0,7% năm 1995, 0,7% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
202554.84031759.4707.984.630sơ bộ
202454.95031765.1507.998.830
202354.96031765.8208.004.218
202254.28031773.5207.996.960
202155.39032784.5408.142.899
202055.70032781.6008.222.600
201956.50032795.7008.458.700
201856.30032806.6008.605.500
201756.60032828.9008.806.800
201656.10032834.5008.890.600
201556.10032836.4009.008.800
201455.30032834.5008.996.200
201355.30032822.3009.074.000
201255.50032819.9008.918.900
201155.20032826.4008.777.570
201055.30032825.2008.615.900
200954.70032818.8008.527.400
200852.50032828.9008.542.200
200752.00033820.6008.304.700
200652.20033832.1008.359.700
200552.30033824.2008.383.400
200452.70033826.6008.437.800
200353.00031805.3008.366.700
200253.30031794.7008.322.500
200153.10031788.6008.224.700
200052.50031788.1008.399.100
199951.90030771.3008.348.600
199850.70031756.6008.016.000
199751.00031772.3007.768.200
199650.30030756.4007.620.600
199549.20030746.2007.324.300

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

54.840 ha (sơ bộ), đứng thứ 31 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng cây lương thực có hạt?

Thứ 31/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.03V06.09

Lịch sử điều chỉnh

Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.

Báo số sai trên trang này