Tải dữ liệu

Diện tích gieo trồng khoai lang Huế 2025: 624 ha

ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)

2025624ha sơ bộ
Xếp hạng25/34giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng4,1%Bắc Trung Bộ: 15.379
Tỷ trọng cả nước0,8%Cả nước: 76.921

Năm 2025, diện tích gieo trồng khoai lang của Huế là 624 ha, giảm 0,9% so với 2024; đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố.

Vị trí trong 34 tỉnh, thành (2025)

Huế 624
Tây Ninh 37Cả nước 76.921Lâm Đồng 8.963
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai

Huế 1995–2025: 7.700 → 624 ha

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Nguồn
Cục Thống kê (nso.gov.vn), PL.V06.21, V06.28
Kỳ mới nhất
2025
Khoảng thời gian
1995–2025
Đơn vị
ha
Chiều đánh giá
trung tính
Tải CSV34 tỉnh, mọi kỳXếp hạng 34 tỉnhSo sánh tỉnh khácNhúng biểu đồ

Điểm đáng chú ý

  • Giảm 92% sau 30 năm, từ 7.700 (1995) xuống 624 ha (2025).
  • Tỷ trọng trong cả nước: 2,5% năm 1995, 0,8% năm 2025.

Số liệu theo kỳ

KỳHuếHạngVùngCả nướcGhi chú
20256242515.37976.921sơ bộ
20246292516.29381.001
20236292516.30279.735
20226632617.63386.231
20217102518.18898.257
20201.2542319.486109.043
20191.7282121.215116.967
20181.9142121.882117.933
20172.7002024.500121.800
20163.0001926.500120.300
20153.2001929.300127.600
20143.4001730.800130.100
20133.8001634.900135.000
20124.1001636.800141.700
20114.1001640.900146.800
20104.3001543.900150.800
20094.2001445.200146.600
20084.3001650.600162.600
20074.7001655.100175.500
20064.6001756.600181.200
20054.7001759.900185.300
20044.9001767.200201.800
20034.9001673.100219.600
20025.1001580.500237.700
20015.3001587.300244.600
20004.4001589.000254.300
19996.0001597.600270.200
19986.2001491.300253.500
19976.7001494.100267.200
19967.00014106.500302.700
19957.70015109.400304.600

Điều cần biết về chỉ tiêu này

  • Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
  • Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.

Hỏi đáp

Diện tích gieo trồng khoai lang của Huế năm 2025 là bao nhiêu?

624 ha (sơ bộ), đứng thứ 25 trong 34 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.

Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng khoai lang?

Thứ 25/34 năm 2025.

Nguồn và lịch sử điều chỉnh

Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Bảng gốcPL.V06.21V06.28

Lịch sử điều chỉnh

Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về

Đường: số hiện hành · chấm rỗng: số đã công bố trước đó (ước tính, sơ bộ hoặc bản cũ) · vạch dọc: mức điều chỉnh. 23 lần điều chỉnh.

  1. 20173 → 2.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  2. 20163 → 3.000+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  3. 20153 → 3.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  4. 20143 → 3.400+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  5. 20134 → 3.800+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  6. 20124 → 4.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  7. 20114 → 4.100+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  8. 20104 → 4.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  9. 20094 → 4.200+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  10. 20084 → 4.300+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  11. 20075 → 4.700+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026
  12. 20065 → 4.600+99.900%Chính thứcsố cũ nạp 24/10/2026

Báo số sai trên trang này