Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông Huế 2025: 25.261 ha
ha · cập nhật 2025 · Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
202525.261ha sơ bộ
Xếp hạng14/17giữ hạng so với 2024
Tỷ trọng trong vùng15%Bắc Trung Bộ: 172.776
Tỷ trọng cả nước1,0%Cả nước: 2.612.383
Năm 2025, diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông của Huế là 25.261 ha, giảm 0,3% so với 2024; đứng thứ 14 trong 17 tỉnh, thành phố.
- Bằng 15% mức vùng Bắc Trung Bộ (172.776)
- Bằng 1% mức cả nước (2.612.383)
- Bằng 77% Gia Lai (32.622, hạng 13)
Vị trí trong 17 tỉnh, thành (2025)
Huế 25.261
TP. Hồ Chí Minh 16.249Cả nước 2.612.383An Giang 753.239
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
cùng vùng · tỉnh tương đồng (dân số, mật độ, GRDP/người): Hà Tĩnh · Quảng Trị · Cà Mau · Lào Cai
Huế 1995–2025: 21.500 → 25.261 ha
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn); bản đồ: thanglequoc
Tải về
Thứ hạng qua các kỳ
Nguồn: Cục Thống kê (nso.gov.vn)
Tải về
Điểm đáng chú ý
- Tăng 17% sau 30 năm, từ 21.500 (1995) lên 25.261 ha (2025).
- Tỷ trọng trong cả nước: 1,2% năm 1995, 1,0% năm 2025.
Số liệu theo kỳ
| Kỳ | Huế | Hạng | Vùng | Cả nước | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 2025 | 25.261 | 14 | 172.776 | 2.612.383 | sơ bộ |
| 2024 | 25.330 | 14 | 173.930 | 2.627.110 | |
| 2023 | 25.230 | 14 | 172.610 | 2.620.518 | |
| 2022 | 24.400 | 15 | 175.100 | 2.564.040 | |
| 2021 | 25.360 | 14 | 178.330 | 2.673.489 | |
| 2020 | 25.400 | 13 | 174.200 | 2.669.100 | |
| 2019 | 25.500 | 11 | — | 2.733.800 | |
| 2018 | 25.500 | 11 | — | 2.784.800 | |
| 2017 | 25.600 | 11 | — | 2.876.700 | |
| 2016 | 26.000 | 10 | — | 2.872.900 | |
| 2015 | 25.900 | 10 | — | 2.869.100 | |
| 2014 | 25.400 | 11 | — | 2.734.100 | |
| 2013 | 25.400 | 11 | — | 2.810.800 | |
| 2012 | 25.600 | 11 | — | 2.659.100 | |
| 2011 | 25.500 | 11 | — | 2.589.500 | |
| 2010 | 25.600 | 11 | — | 2.436.000 | |
| 2009 | 25.500 | 11 | — | 2.358.400 | |
| 2008 | 24.400 | 11 | — | 2.368.700 | |
| 2007 | 24.000 | 11 | — | 2.203.500 | |
| 2006 | 24.000 | 11 | — | 2.317.400 | |
| 2005 | 24.000 | 10 | — | 2.349.300 | |
| 2004 | 24.300 | 11 | — | 2.366.200 | |
| 2003 | 24.400 | 10 | — | 2.320.000 | |
| 2002 | 24.600 | 9 | — | 2.293.700 | |
| 2001 | 24.300 | 10 | — | 2.210.800 | |
| 2000 | 24.100 | 11 | — | 2.292.800 | |
| 1999 | 24.000 | 11 | — | 2.341.200 | |
| 1998 | 23.000 | 10 | — | 2.140.600 | |
| 1997 | 22.700 | 10 | — | 1.885.200 | |
| 1996 | 22.300 | 11 | — | 1.984.200 | |
| 1995 | 21.500 | 11 | — | 1.742.400 |
Điều cần biết về chỉ tiêu này
- Số "sơ bộ" có thể còn được điều chỉnh khi Cục công bố số chính thức.
- Chỉ tiêu phản ánh quy mô — thứ hạng xếp theo độ lớn, không đánh giá tốt / xấu.
Hỏi đáp
Diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông của Huế năm 2025 là bao nhiêu?
25.261 ha (sơ bộ), đứng thứ 14 trong 17 tỉnh, thành phố. Nguồn: Cục Thống kê.
Huế đứng thứ mấy cả nước về diện tích gieo trồng lúa hè thu và thu đông?
Thứ 14/17 năm 2025.
Nguồn và lịch sử điều chỉnh
Cục Thống kê nso.gov.vnSố Huế trước 1/7/2025 theo địa giới không đổi · phương pháp và mã cờ
Lịch sử điều chỉnh
Chưa có lần điều chỉnh nào: mọi số của Huế đang hiển thị đúng như lần công bố đầu tiên dự án ghi nhận.